4300744053 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Tân Tiến
Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Tân Tiến (tên quốc tế: ADVANCED TECHNICAL SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ATS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300744053. Trụ sở đăng ký tại 37 An Dương Vương, Phường Trần Phú(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Quốc Trọng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa máy móc, thiết bị cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/10/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa máy móc, thiết bị tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Và Sản Xuất Thanh Tuấn - đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Tân Tiến qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Tân Tiến | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ADVANCED TECHNICAL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ATS CO., LTD |
| Mã số thuế | 4300744053 |
| Địa chỉ |
37 An Dương Vương, Phường Trần Phú(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Quốc Trọng |
| Điện thoại | 0553 715 788 |
| Ngày hoạt động | 20/10/2014 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị ngành công nghiêp, dầu khí – hàng hải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Chế tạo các loại máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị ngành công nghiêp, dầu khí – hàng hải |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị ngành công nghiệp, dầu khí – hàng hải |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy phế liệu và rác thải không độc hại trong các công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá và tháo dỡ các công trình dân dụng và công nghiệp theo qui định xây dựng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị – máy móc ngành công nghiêp, dầu khí – hàng hải |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp (trừ hóa chất cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị – máy móc ngành dân dụng, công nghiêp, dầu khí – hàng hải |