0400509881 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Xây Dựng Thanh Niên Xung Phong Đà Nẵng
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Xây Dựng Thanh Niên Xung Phong Đà Nẵng (tên quốc tế: DANANG YOUTH INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMANY; tên viết tắt: YOUTH - ICJS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0400509881. Trụ sở đăng ký tại 38 Hòa Phú 32, Phường Hòa Khánh, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Quá. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/09/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 352 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thủy Sản Việt Nam - Xí Nghiệp Xây Lắp Số 03 - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Xây Dựng Thanh Niên Xung Phong Đà Nẵng qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Xây Dựng Thanh Niên Xung Phong Đà Nẵng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DANANG YOUTH INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMANY |
| Tên viết tắt | YOUTH - ICJS |
| Mã số thuế | 0400509881 |
| Địa chỉ |
38 Hòa Phú 32, Phường Hòa Khánh, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Quá |
| Điện thoại | 0236 627 113 |
| Ngày hoạt động | 09/09/2005 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Khai thác và cung ứng vật liệu xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế quy hoạch đô thị, kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát các công trình xây dựng. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học nước ngoài. |