2301409745 - Công Ty TNHH Đông Sơn Land
Công Ty TNHH Đông Sơn Land (tên quốc tế: DONG SON LAND COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ĐSL CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2301409745. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đông Sơn, Xã Liên Bão, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Huy Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 234 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Quỳnh An - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đông Sơn Land trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đông Sơn Land | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG SON LAND COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ĐSL CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2301409745 |
| Địa chỉ |
Thôn Đông Sơn, Xã Liên Bão, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Huy Nam |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư; - Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ quản lý bất động sản; - Dịch vụ tư vấn bất động sản; (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản, Sàn giao dịch bất động sản và tư vấn pháp luật về bất động sản) (Theo Điều 3, Điều 54 và Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản) |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng; Định giá xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ, triên lãm và các dịch vụ liên quan; |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. (trừ Dạy về tôn giáo, hoạt động Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: - Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời (trong nhà hoặc ngoài trời có hoặc không có mái che, có hoặc không có chỗ ngồi cho khán giả): Sân vận động bóng đá, khúc côn cầu, criket, bóng chày; Bể bơi; Sân vận động điền kinh; Sân golf; Sân tennis, Sân Pickeball, Sân bóng rổ, Sân cầu lông; Đường chơi bowling; Trung tâm thể dục. (Điểm c khoản 1 Điều 54 Luật Thể dục thể thao số 77/2006/QH11) - Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề) chưa được phân loại ở đâu; - Hoạt động của các trò chơi tự động vận hành bằng xu; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khóa, ghế tựa, dù che...; - Hoạt động của các nhà hoạt họa độc lập trong các cơ sở vui chơi giải trí; - Hoạt động của sàn nhảy và phòng khiêu vũ nơi phục vụ đồ uống không phải là hoạt động chính; - Hoạt động của các phòng hát karaoke. (Theo Nghị định 54/2019/NĐ-CP ngày 19/05/2019) - Hoạt động của phòng máy tính để chơi trò chơi máy tính; - Hoạt động của các thiết bị giải trí tự phục vụ, ví dụ như ghế bập bênh, xe ngựa bập bênh...; - Hoạt động của các sân chơi bắn súng mô phỏng và bắn súng sơn; - Trò chơi/trải nghiệm thực tế ảo hoặc dựa trên định vị địa lý; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các cơ sở vui chơi giải trí; - Hoạt động của các phòng bi-a; - Hoạt động của phòng thoát hiểm (hay còn gọi là trò chơi trốn thoát); - Hoạt động của các phòng chơi bowling; - Hoạt động trình diễn các chương trình biểu diễn âm thanh và ánh sáng; - Hoạt động của các khu dã ngoại không liên quan đến khu bảo tồn thiên nhiên; - Hoạt động của trò chơi laser. |