0202357193 - Công Ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Anh Minh
Công Ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Anh Minh (tên quốc tế: ANH MINH SERVICES DEVELOPMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ANH MINH SD CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202357193. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Đà Nẵng, Phường Bạch Đằng, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Xuân Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 61 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vạn Đức - đã hoạt động được 23 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Anh Minh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Anh Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANH MINH SERVICES DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ANH MINH SD CO., LTD |
| Mã số thuế | 0202357193 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Đà Nẵng, Phường Bạch Đằng, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Xuân Ngọc |
| Điện thoại | 0833 766 555 |
| Ngày hoạt động | 18/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4311 | Phá dỡ (trừ hoạt động phá nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (trừ hoạt động phá nổ mìn) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng số 62/2020/QH) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (không bao gồm mặt hàng nhà nước cấm) Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện); Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, máy móc, thiết bị hàng hải |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (loại trừ cho thuê kho bãi) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (hoạt động theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (không bao gồm vận tải hàng không và dịch vụ vận tải hàng không) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (không bao gồm Hàng hóa Nhà nước cấm) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |