2001411736 - Công Ty TNHH MTV Xd TM & DV Thiên An Cm
Công Ty TNHH MTV Xd TM & DV Thiên An Cm là doanh nghiệp có mã số thuế 2001411736. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 238, Tbđ Số 119, Đường N18, Khu Bạch Đằng, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 75 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Bình Minh - đã hoạt động được 18 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Xd TM & DV Thiên An Cm qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Xd TM & DV Thiên An Cm | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2001411736 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 238, Tbđ Số 119, Đường N18, Khu Bạch Đằng, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Thảo |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công xậy dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đê kè và công trình hạ tầng kỹ thuật; Nạo vét kênh mương luồng lạch, âu cầu tàu, bến cảng; Xây dựng lưới điện và đường dây tải điện, hệ thống chiếu sáng công cộng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: San Lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết:Thi công xây dựng lưới điện, trạm biến áp, công trình điện gia dụng, điện nhà xưởng. Lắp đặt hệ thống: Điện mặt trời, phòng cháy chữa cháy. Hạ tầng kỹ thuật điện, hệ thống điện chiếu sáng; lưới điện công nghiệp. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các công trình, nhà ở, nhà thương mại; hệ thống phòng cháy chữa cháy khác. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công xậy dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đê kè và công trình hạ tầng kỹ thuật; Nạo vét kênh mương luồng lạch, âu cầu tàu, bến cảng; Xây dựng lưới điện và đường dây tải điện, hệ thống chiếu sáng công cộng; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ phòng cháy chữa cháy. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết Vận tài hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn khảo sát, thiết kế, thẩm định, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán, dự án các công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Công trình phòng cháy chữa cháy; - Giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và giao thông, hạ tầng kỹ thuật, Phòng cháy chữa cháy; Quản lý và điều hành các dự án xây dựng. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật công trình: dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy. |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |