0202354869 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Minh Ngân
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Minh Ngân (tên quốc tế: MINH NGAN CONSTRUCTION AND INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH NGAN CONSTRUCTION AND INVESTMENT) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202354869. Trụ sở đăng ký tại Số 20/45 Chợ Đôn, Phường An Biên, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Hữu Trường. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 02/06/2026 và hiện ở tình trạng: Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Minh Ngân qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Minh Ngân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH NGAN CONSTRUCTION AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH NGAN CONSTRUCTION AND INVESTMENT |
| Mã số thuế | 0202354869 |
| Địa chỉ |
Số 20/45 Chợ Đôn, Phường An Biên, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Hữu Trường |
| Điện thoại | 0325 110 679 |
| Ngày hoạt động | 02/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác Chi tiết: Khai thác củi, luồng, vầu, tre, nứa, song, mây |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất đất hữu cơ, đất sạch vi sinh, đất trồng cây đóng bao; sản xuất giá thể trồng cây (từ xơ dừa, tro trấu, mùn cưa, than bùn); sản xuất phân bón hữu cơ, phân bón vi sinh, chế phẩm cải tạo đất |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng bãi chôn lấp chất thải rắn tiên tiến |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt; Bán lẻ thủy sản; Bán lẻ rau, quả; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán lẻ thực phẩm khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ kính mắt: Kính cận, kính viễn, kính râm, kính chống bụi... kể cả hoạt động đo thị lực, mài, lắp kính phục vụ cho bán lẻ kính mắt; Bán lẻ đất trồng cây, đất sạch hữu cơ, giá thể trồng cây, phân bón, chậu trồng cây, hoa tươi, cây cảnh và các phụ kiện trang trí sân vườn. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ và đường biển; Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách Chi tiết: Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên máy bay và tàu thủy; Đại lý, trung gian phân phối vé máy bay, vé tàu thủy. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển. Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nối không kèm người điều khiển |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Cắt tỉa, chăm sóc cây xanh, cây cảnh theo định kỳ; Dịch vụ làm đẹp phong cảnh và làm vườn; Dịch vụ chăm sóc, duy trì và phát triển hệ thống các vườn hoa, công viên, hệ thống cây xanh đô thị, khuôn viên công sở, dinh thự |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa (trừ hoạt động nhà nước cấm) |