0901246947 - Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Zentis
Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Zentis (tên quốc tế: ZENTIS INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901246947. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Kim Chi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Smm Việt Nam - đã hoạt động được 15 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Zentis trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Zentis | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ZENTIS INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0901246947 |
| Địa chỉ |
Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Kim Chi |
| Điện thoại | 0912 348 323 |
| Ngày hoạt động | 14/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết + Sản xuất keo Silicone; + Sản xuất các vật liệu bán dẫn; + Sản xuất chất phụ gia cho xi măng, bê tong chống thấm. + Sản xuất vật liệu xây dựng + Sản xuất các hóa chất chuyên dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Cưa, xẻ, bào, sấy, bảo quản gỗ và sơ chế gỗ phục vụ sản xuất. |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: Sản xuất ván ép, ván lạng, gỗ dán, ván mỏng, tấm gỗ công nghiệp. |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất cửa gỗ, khung cửa, cầu thang, sàn gỗ, vách gỗ, cấu kiện gỗ dùng trong xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ Chi tiết: Sản xuất pallet gỗ, thùng gỗ, kiện gỗ, bao bì gỗ phục vụ vận chuyển và kho bãi. |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ, sản phẩm từ vật liệu gỗ, phụ kiện gỗ, sản phẩm trang trí và phụ trợ từ gỗ. |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết: Sản xuất hạt nhựa, nguyên liệu nhựa, nhựa nguyên sinh, nhựa sinh học và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết + Sản xuất keo Silicone; + Sản xuất các vật liệu bán dẫn; + Sản xuất chất phụ gia cho xi măng, bê tong chống thấm. + Sản xuất vật liệu xây dựng + Sản xuất các hóa chất chuyên dụng khác |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất, gia công bao bì nhựa, túi nhựa, màng nhựa, màng co, hộp nhựa, khay nhựa, pallet nhựa, chai/lọ nhựa, linh kiện nhựa, sản phẩm nhựa công nghiệp, sản phẩm gỗ nhựa composite/WPC và sản phẩm khác từ plastic. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khung thép, kết cấu thép, cấu kiện kim loại, nhà xưởng thép, kệ kho, giá đỡ, khung máy, khung nhà công nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, cắt, hàn, tiện, phay, bào, mài, khoan, đột dập, uốn, sơn, mạ, tráng phủ kim loại. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất phụ kiện kim loại, linh kiện kim loại, vật tư cơ khí, sản phẩm kim loại phục vụ nhà xưởng, kho bãi, bao bì và công nghiệp. |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện Chi tiết: Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời, module quang điện, tấm quang điện, bộ biến tần quang điện và linh kiện liên quan (trừ các loại nhà nước cấm) |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác Chi tiết: - Sản xuất tụ điện, điện tử. - Sản xuất điện trở, điện tử. - Sản xuất bộ mạch vi xử lý. - Sản xuất bo mạch điện tử. - Sản xuất ống điện tử. - Sản xuất liên kết điện tử. - Sản xuất mạch điện tích hợp. - Sản xuất ống hai cực, bóng bán dẫn, bộ chia liên quan. - Sản xuất phần cảm điện (cuộn cảm kháng, cuộn dây, bộ chuyển), loại linh kiện điện tử. - Sản xuất tinh thể điện tử và lắp ráp tinh thể. - Sản xuất solenoit, bộ chuyển mạch và bộ chuyển đổi cho các bộ phận điện tử. - Sản xuất chất bán dẫn, sản xuất chất tinh chế và bán tinh chế. - Sản xuất thẻ giao diện (âm thanh, video, điều khiển, mạng lưới). - Sản xuất cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD). - Sản xuất bóng đèn di-ot phát sáng (LED). - Sản xuất cáp máy in, cáp màn hình, cáp USB... |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy Chi tiết: Sản xuất pin, ắc quy, pin sạc, ắc quy lithium, hệ thống lưu trữ năng lượng pin, bộ lưu trữ điện phục vụ năng lượng mặt trời và công nghiệp (trừ các loại nhà nước cấm) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc, dây chuyền, thiết bị nhà xưởng, thiết bị sản xuất, thiết bị kho vận công nghiệp. |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu nhựa, tái chế bao bì nhựa, sản xuất hạt nhựa tái sinh theo quy định pháp luật về môi trường. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện mặt trời, trang trại điện mặt trời, hệ thống điện mặt trời áp mái, đường dây và trạm biến áp phục vụ hệ thống điện. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ các công trình cũ trước khi san lấp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp, đào, đắp và ủi đất tại mặt bằng xây dựng; Làm sạch mặt bằng, di dời vật cản, dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công, đào đất thừa, tạo độ bằng phẳng cho nền |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện mặt trời, hệ thống quang điện trên mái nhà, tấm pin, inverter, tủ điện, hệ thống lưu trữ điện năng và thiết bị điện liên quan. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị bán dẫn |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn tấm pin năng lượng mặt trời, inverter, bộ lưu trữ điện, pin lưu trữ, thiết bị điện, thiết bị năng lượng sạch và thiết bị tiết kiệm năng lượng (trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, xe tải, xe container; vận chuyển nguyên liệu, thành phẩm, hàng kho và hàng công nghiệp. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; cho thuê kho chứa hàng; quản lý kho hàng; lưu giữ nguyên liệu, thành phẩm, hàng thương mại điện tử, hàng hóa thông thường |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp, nâng hạ, xếp dỡ hàng hóa tại kho, nhà xưởng, bãi hàng và khu logistics. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ logistics; tư vấn, điều phối, tổ chức vận tải, giao nhận, quản lý đơn hàng, hỗ trợ vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa. |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: Kết nối, môi giới, trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa, điều phối đơn vị vận chuyển cho khách hàng. |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ quản lý, vận hành, hỗ trợ tổng hợp cho khu nhà xưởng, kho bãi, khu sản xuất và khu công nghiệp nhỏ. |