0402348319 - Công Ty Cổ Phần Liên Vận Sinartruck
Công Ty Cổ Phần Liên Vận Sinartruck (tên quốc tế: SINARTRUCK INTERMODAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SINARTRUCK JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402348319. Trụ sở đăng ký tại Tầng 3 Toà Nhà Pvcombank Đà Nẵng, Số 02 Đường 30 Tháng 4, Phường Hòa Cường, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thị Tuyết Nhung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 266 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Việt Á - đã hoạt động được 29 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Liên Vận Sinartruck ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Liên Vận Sinartruck | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SINARTRUCK INTERMODAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SINARTRUCK JSC |
| Mã số thuế | 0402348319 |
| Địa chỉ |
Tầng 3 Toà Nhà Pvcombank Đà Nẵng, Số 02 Đường 30 Tháng 4, Phường Hòa Cường, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Thị Tuyết Nhung |
| Điện thoại | 0984 396 043 |
| Ngày hoạt động | 14/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng xe tải, xe container, xe đầu kéo, vận tải container liên vận trong nước và quốc tế theo quy định của pháp luật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng xe tải, xe đầu kéo, pallet, màng quấn PE, thiết bị kho vận. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng xe tải, xe container, xe đầu kéo, vận tải container liên vận trong nước và quốc tế theo quy định của pháp luật. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Vận hành kho thông thường, kho lạnh, kho ngoại quan, bãi chứa container. Dịch vụ lưu giữ hàng hóa ngắn hạn và dài hạn. |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp, cẩu dỡ container, hàng hóa lên xuống xe tải, xe đầu kéo tại kho, cảng và các địa điểm khác. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Dịch vụ bến bãi, trạm dừng nghỉ, trông giữ xe đầu kéo, cứu hộ giao thông đường bộ. Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ khác. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Dịch vụ giao nhận vận tải quốc tế. Dịch vụ vận tải đa phương thức. Đại lý bán vé máy bay, tàu xe. Dịch vụ đại lý tàu biển. Hoạt động của đại lý vận tải đường biển, đường hàng không. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan đến hậu cần. Gửi hàng, môi giới vận tải, lập chứng từ vận chuyển. Hoạt động liên quan khác như bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (trừ đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, pháp luật) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Thuê/cho thuê xe tải, đầu kéo, container, thiết bị kho bãi, rơ-moóc không kèm người lái/không có người lái theo quy định. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê xe nâng, xe tải, đầu kéo, container, thiết bị kho bãi. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói hàng hóa phục vụ vận chuyển. Dán nhãn, phân loại hàng hóa. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ thương mại; dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu (trừ các hoạt động Nhà nước cấm và các dịch vụ phải có giấy phép theo quy định của pháp luật). |