5801566910 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Sơn Thành Phát
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Sơn Thành Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 5801566910. Trụ sở đăng ký tại 198 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Thanh Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/02/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Miền Đông - đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Sơn Thành Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Sơn Thành Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5801566910 |
| Địa chỉ |
198 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Thanh Hà |
| Điện thoại | 0983 573 374 |
| Ngày hoạt động | 25/02/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà không để ở
Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp không bao gồm dây chuyền máy móc, thiết bị được lắp đặt trong quá trình xây dựng; + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê, nhà kinh doanh, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Xây dựng tại hiện trường xây dựng các công trình lắp ghép do một đơn vị khác sản xuất. Nhóm này cũng gồm: - Toàn bộ việc tu sửa và cải tạo các loại nhà không để ở; - Xây dựng các công trình được hỗ trợ bằng không khí, ví dụ: mái vòm không khí,... Loại trừ: - Xây dựng các công trình công nghiệp, loại trừ công trình nhà được phân vào nhóm 42930 (Xây dựng công trình chế biến, chế tạo); - Lắp đặt các công trình nhà lắp ghép được phân vào nhóm 43900 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác); - Xây dựng công trình thể thao ngoài trời được phân vào nhóm 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp không bao gồm dây chuyền máy móc, thiết bị được lắp đặt trong quá trình xây dựng; + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê, nhà kinh doanh, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Xây dựng tại hiện trường xây dựng các công trình lắp ghép do một đơn vị khác sản xuất. Nhóm này cũng gồm: - Toàn bộ việc tu sửa và cải tạo các loại nhà không để ở; - Xây dựng các công trình được hỗ trợ bằng không khí, ví dụ: mái vòm không khí,... Loại trừ: - Xây dựng các công trình công nghiệp, loại trừ công trình nhà được phân vào nhóm 42930 (Xây dựng công trình chế biến, chế tạo); - Lắp đặt các công trình nhà lắp ghép được phân vào nhóm 43900 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác); - Xây dựng công trình thể thao ngoài trời được phân vào nhóm 42990 (Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác); |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |