0202362228 - Công Ty Cổ Phần TM & DV Vận Tải Biển Hải An
Công Ty Cổ Phần TM & DV Vận Tải Biển Hải An (tên quốc tế: HAI AN SHIPPING TM & DV JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202362228. Trụ sở đăng ký tại Số 805 Đường Hoàng Mai, Phường An Hải, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Đình Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 75 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Bình - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần TM & DV Vận Tải Biển Hải An trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần TM & DV Vận Tải Biển Hải An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI AN SHIPPING TM & DV JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0202362228 |
| Địa chỉ |
Số 805 Đường Hoàng Mai, Phường An Hải, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Đình Mạnh |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới tàu thuyền |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn phương tiện vận tải thủy và máy móc, thiết bị và phụ tùng máy thủy |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tôn, sắt thép xây dựng và vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy thủy |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động) |