6101316113 - Công Ty Cổ Phần Điện Mặt Trời Ya Tăng
Công Ty Cổ Phần Điện Mặt Trời Ya Tăng (tên quốc tế: YA TANG SOLAR POWER JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: YA TANG SOLAR POWER.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 6101316113. Trụ sở đăng ký tại Đường Hai Bà Trưng, Thôn Đăk Tô 1, Xã Đăk Tô, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Truyền tải và phân phối điện cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Truyền tải và phân phối điện tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Điện Lực Quảng Ngãi – Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung - đã hoạt động được 32 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Điện Mặt Trời Ya Tăng trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Điện Mặt Trời Ya Tăng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | YA TANG SOLAR POWER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | YA TANG SOLAR POWER.,JSC |
| Mã số thuế | 6101316113 |
| Địa chỉ |
Đường Hai Bà Trưng, Thôn Đăk Tô 1, Xã Đăk Tô, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Hải |
| Ngành nghề chính |
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: - Thủy điện - Điện gió - Điện mặt trời |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1811 | In ấn (trừ loại nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (trừ loại nhà nước cấm) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất các thiết bị điện hỗn hợp khác không phải là máy phát, mô tơ hay máy truyền tải điện năng, pin, ắc quy, dây dẫn, thiết bị có dây dẫn, thiết bị chiếu sáng và thiết bị điện gia dụng. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: - Nhiệt điện than - Nhiệt điện khí |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: - Thủy điện - Điện gió - Điện mặt trời |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Hệ thống sưởi (Điện, gas, dầu); - Lò sưởi, tháp làm lạnh; - Hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện; - Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh; - Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí; - Thiết bị khí đốt (gas); - Đường ống dẫn hơi nước; - Hệ thống phun nước chữa cháy; - Hệ thống phun nước tưới cây; - Lắp đặt hệ thống ống dẫn. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng kèm người điều khiển. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện, tấm pin năng lượng mặt trời và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế xây dựng gồm: Thiết kế sơ bộ; Thiết kế cơ sở; Thiết kế FEED; Thiết kế kỹ thuật; Thiết kế bản vẽ thi công; Thiết kế khác (nếu có). - Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình. - Giám sát thi công xây dựng công trình. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô. |