0202363341 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tàu Thủy Kim Phát
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tàu Thủy Kim Phát (tên quốc tế: KIM PHAT SHIP TECHNOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KIM PHAT SHIP TECHNOLOGY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202363341. Trụ sở đăng ký tại Phòng 314, Tầng 3, Khu 4 Tầng, Tòa Nhà Dầu Khí, Số 441 Đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 413 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Phát Triển Hpi - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tàu Thủy Kim Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tàu Thủy Kim Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIM PHAT SHIP TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KIM PHAT SHIP TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0202363341 |
| Địa chỉ |
Phòng 314, Tầng 3, Khu 4 Tầng, Tòa Nhà Dầu Khí, Số 441 Đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Tâm |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy tàu thủy; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy phục vụ ngành hàng hải; Bán buôn thiết bị nâng hạ; Bán buôn các vật liệu, thiết bị, máy móc, phụ tùng phục vụ cho tàu thuỷ; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su Chi tiết: Đúc các sản phẩm đúc từ cao su phục vụ ngành đóng tàu và hàng hải; |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu (không bao gồm vàng miếng) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm bằng kim loại phục vụ ngành hàng hải; |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới tàu thuỷ, thiết bị và phương tiện nổi, cấu kiện nổi; |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị tàu thuỷ, thiết bị nội thất tàu thuỷ |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa các thiết bị nâng hạ, cần cẩu, giàn khoan; |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng tàu thuỷ, thiết bị và phương tiện thuỷ; Sửa chữa, bảo dưỡng cấu kiện nổi; |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Phá dỡ tàu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng, duy tu, bảo trì, sửa chữa các công trình đường thủy, cảng sông, cảng biển, công trình thủy; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Lắp đặt nội thất bên trong cho tàu thuyền |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) Chi tiết: Đại lý máy móc, thiết bị và phụ tùng máy tàu thủy; Đại lý máy móc, thiết bị và phụ tùng máy phục vụ ngành hàng hải; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy tàu thủy; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy phục vụ ngành hàng hải; Bán buôn thiết bị nâng hạ; Bán buôn các vật liệu, thiết bị, máy móc, phụ tùng phục vụ cho tàu thuỷ; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa, dịch vụ nâng cẩu hàng hóa; |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: - Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển; - Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; - Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng. - Dịch vụ môi giới hợp đồng vận chuyển, hợp đồng lai dắt tàu biển; - Môi giới hợp đồng cho thuê tàu biển (Không kèm thủy thủ đoàn) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế thiết bị nâng hạ, máy công cụ, máy ép thuỷ lực |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh tàu biển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá; |