0901248461 - Công Ty TNHH MTV Thạnh Hải
Công Ty TNHH MTV Thạnh Hải là doanh nghiệp có mã số thuế 0901248461. Trụ sở đăng ký tại Thôn Liêu Trung, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 229 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hiếu Thảo - đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Thạnh Hải ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Thạnh Hải | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0901248461 |
| Địa chỉ |
Thôn Liêu Trung, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Hải |
| Điện thoại | 0975 172 285 |
| Ngày hoạt động | 28/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường; vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản; vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng (xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh); vận tải hàng nặng, vận tải container; vận tải phế liệu, phế thải, rác thải (không kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải); hoạt động chuyển đồ đạc; cho thuê xe tải có người lái. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo Chi tiết: Sản xuất tơ, lụa nhân tạo hoặc tổng hợp; Sản xuất sợi nhân tạo hoặc tổng hợp chưa được chải hoặc chế biến khác cho quá trình quay sợi; Sản xuất chỉ, tơ nhân tạo hoặc tổng hợp, bao gồm chỉ có độ dai cao; Sản xuất đa sợi tổng hợp hoặc nhân tạo. |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp) trong khu vực địa phương; Thu gom rác từ hộ gia đình và cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa...; Thu gom nguyên liệu có thể tái sử dụng; Thu gom rác từ công trình xây dựng và bị phá hủy; Thu gom và dọn dẹp cành cây, gạch vỡ; Thu gom rác thải dầu từ nhà máy; Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại. |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như: chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy da, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường. Có thể được phân loại, xử lý, đóng gói và dán nhãn chất thải cho mục đích vận chuyển. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải; Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; Bán buôn hàng may mặc; Bán buôn giày dép. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong ngành dệt may như: máy xe, máy chải, máy dệt; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong ngành may như: máy cắt vải, máy khâu, máy đính cúc, máy thùa khuyết; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong ngành da giày. |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ các mặt hàng: vải, len, sợi; nguyên liệu chính để làm chăn, thảm thêu hoặc đồ thêu; Hàng dệt khác; Đồ kim chỉ: kim, chỉ khâu. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường; vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản; vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng (xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh); vận tải hàng nặng, vận tải container; vận tải phế liệu, phế thải, rác thải (không kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải); hoạt động chuyển đồ đạc; cho thuê xe tải có người lái. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |