2803239695 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ An Khởi
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ An Khởi là doanh nghiệp có mã số thuế 2803239695. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 43 Quốc Lộ 10, Thôn Yên Khoái, Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 73 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Licogi 15 - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ An Khởi ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ An Khởi | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803239695 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 43 Quốc Lộ 10, Thôn Yên Khoái, Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hà |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện nước, bưu chính viến thông, văn hóa, thể thao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất cọc bê tông |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện nước, bưu chính viến thông, văn hóa, thể thao |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Không bao gồm dò mìn, nổ mìn, san lấp mặt bằng sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và các loại tương tự |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, Hệ thống chống sét, hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác; Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự; Lắp đặt thiết bị nội thất; Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...; Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà; Lắp gương, kính và các công việc hoàn thiện nhà khác; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, thiết kế, giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện, nước, công trình văn hóa, thể thao, bưu chính viễn thông; chấm thầu; tư vấn đấu thầu; lập dự toán công trình; thẩm tra, định giá công trình; đánh giá tác động môi trường; khảo sát địa hình, địa chất công trình; khảo sát thủy văn; khoan thăm dò nguồn nước |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |