2902284762 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xây Dựng Hùng Phi
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xây Dựng Hùng Phi (tên quốc tế: HUNG PHI CONSTRUCTION TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HUNG PHI CT,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2902284762. Trụ sở đăng ký tại Khu C, Khu Công Nghiệp Nam Cấm, Xã Trung Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tất Phi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 251 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Hưng - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xây Dựng Hùng Phi qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xây Dựng Hùng Phi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG PHI CONSTRUCTION TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HUNG PHI CT,JSC |
| Mã số thuế | 2902284762 |
| Địa chỉ |
Khu C, Khu Công Nghiệp Nam Cấm, Xã Trung Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tất Phi |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công và chế tạo các sản phẩm cơ khí |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nguyên vật liệu, thiết bị phụ tùng phục vụ ngành thép |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Chế tạo thiết bị nâng |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Sản xuất điện từ năng lượng mặt trời |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khoan, khai thác nước ngầm |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ các công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện công nghiệp, điện dân dụng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình phòng cháy, chữa cháy - Xây dựng công trình điện dân dụng và công nghiệp - Xây dựng đường dây và trạm điện đến 35KV |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới mua bán phế liệu, phế thải và chất thải |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ cẩu hàng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh ngành nghề cho thuê nhà xưởng trên đất thuê của Nhà nước sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất chấp thuận bằng văn bản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp - Thiết kế phòng cháy chữa cháy Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn; khảo sát địa hình; Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình: xây dựng dân dụng - công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật - giao thông |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |