0801504418 - Công Ty TNHH Xây Dựng Đăng Minh Hd
Công Ty TNHH Xây Dựng Đăng Minh Hd là doanh nghiệp có mã số thuế 0801504418. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 23/3, Đường Nguyễn Quang Tá, Phường Hải Dương, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tiêu Thị Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 263 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Đăng Minh Hd ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Đăng Minh Hd | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801504418 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 23/3, Đường Nguyễn Quang Tá, Phường Hải Dương, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tiêu Thị Ngọc |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Dịch vụ đo vẽ địa hình, khoan địa chất; quy hoạch; - Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế công trình cầu, đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và thuỷ lợi; Thiết kế cấp thoát nước – môi trường nước công trình xây dựng; Thiết kế điện công trình: Đường dây và TBA đến 35KV - Tư vấn quản lý dự án, đấu thầu, lập dự án đầu tư, thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán công trình xây dựng; Tư vấn công trình điện - Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình: Đường dây và trạm biến áp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35 Kv |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Chi tiết: Phá hủy, tháo dỡ hoặc đập các toà nhà và các công trình khác, loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Chi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng; Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Luật kinh doanh bất động sản năm 2023 và Luật Đầu tư 2020) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản (Luật kinh doanh bất động sản năm 2023 và Luật Đầu tư 2020) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản, loại trừ đấu giá |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ đo vẽ địa hình, khoan địa chất; quy hoạch; - Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế công trình cầu, đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và thuỷ lợi; Thiết kế cấp thoát nước – môi trường nước công trình xây dựng; Thiết kế điện công trình: Đường dây và TBA đến 35KV - Tư vấn quản lý dự án, đấu thầu, lập dự án đầu tư, thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán công trình xây dựng; Tư vấn công trình điện - Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình: Đường dây và trạm biến áp |