5801580111 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiên Khải Minh
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiên Khải Minh là doanh nghiệp có mã số thuế 5801580111. Trụ sở đăng ký tại 158 Hoàng Văn Thụ, Thôn 9, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vy Trương Nhật Khải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 326 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Đắk Nguyên - đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiên Khải Minh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiên Khải Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5801580111 |
| Địa chỉ |
158 Hoàng Văn Thụ, Thôn 9, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vy Trương Nhật Khải |
| Điện thoại | 0836 037 799 |
| Ngày hoạt động | 17/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; tư vấn kỹ thuật; thiết kế xây dựng phù hợp chuyên môn; tư vấn quản lý dự án; giám sát thi công/lắp đặt thiết bị theo quy định pháp luật; đo đạc, bản đồ và các hoạt động tư vấn kỹ thuật liên quan. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn Chi tiết: In ấn hồ sơ, ấn phẩm, biển bảng và sản phẩm in phù hợp phạm vi ngành. |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: Các dịch vụ hỗ trợ in ấn theo phạm vi mã ngành. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện; thiết bị điện chiếu sáng, tủ điện, thiết bị điện liên quan. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Thi công mới, sửa chữa, cải tạo nhà ở theo phạm vi ngành. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công trường học, văn phòng, nhà xưởng, kho, công trình công cộng dạng nhà. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công, sửa chữa đường bộ, đường đô thị, mặt đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ và hạng mục phụ trợ theo phạm vi ngành. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng hạ tầng điện, đường dây, mạng phân phối điện, công trình điện và công trình phụ trợ phù hợp. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng tuyến cấp nước, thoát nước, trạm bơm và công trình hạ tầng cấp thoát nước. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Các công trình công ích khác chưa được phân vào nhóm chuyên biệt. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Công trình kỹ thuật dân dụng khác; sân chơi, hạ tầng ngoài nhà và công trình khác thuộc phạm vi mã. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào, san, lấp, ủi; máy xúc/máy đào/máy ủi có người điều khiển khi thực hiện công tác chuẩn bị mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện; đèn chiếu sáng công cộng, tín hiệu điện và đèn trên đường phố; tủ điện, cáp điện, thiết bị điều khiển. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước trong công trình; đường ống, thiết bị vệ sinh và hệ thống liên quan. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác; có thể bao gồm chống sét, tiếp địa và thiết bị phụ trợ theo phạm vi mã. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Sơn, ốp lát, hoàn thiện và các công tác hoàn thiện công trình. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Công tác xây dựng chuyên dụng; cho thuê cần trục/cẩu có người điều khiển; các công tác chuyên dụng cần thiết bị riêng. |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự; đồ gỗ nội/ngoại thất; thảm, đệm; đồng thời bao gồm thiết bị chiếu sáng theo phạm vi mã. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện tử, viễn thông; camera, đầu ghi, thiết bị mạng, bộ điều khiển, cảm biến và thiết bị smart home phù hợp phạm vi mã. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn vật tư, thiết bị điện; dây điện, công tắc, máy biến áp; máy móc xây dựng; đèn đường, đèn giao thông và thiết bị liên quan theo phạm vi mã. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh một loại hàng cụ thể. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh siêu thị/cửa hàng tiện lợi (minimarket) khi lương thực, thực phẩm, đồ uống và các mặt hàng tương tự chiếm tỷ trọng lớn. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong siêu thị/cửa hàng tiện lợi khi nhóm lương thực, thực phẩm, đồ uống không chiếm tỷ trọng lớn. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin, truyền thông, thiết bị âm thanh - hình ảnh, thiết bị ghi/ phát hình ảnh và dữ liệu; phù hợp bán lẻ nhiều thiết bị camera, mạng và công nghệ. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu xây dựng, thiết bị vệ sinh và thiết bị lắp đặt khác. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự; đèn, bộ đèn điện, đồ điện gia dụng và đồ dùng gia đình khác trong cửa hàng chuyên doanh. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; phục vụ ăn tại chỗ, mua mang về và các hình thức dịch vụ ăn uống thuộc phạm vi mã. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Kinh doanh quán cà phê, giải khát; quán rượu, bia, quầy bar và các dịch vụ phục vụ đồ uống tại chỗ thuộc phạm vi mã. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; tư vấn kỹ thuật; thiết kế xây dựng phù hợp chuyên môn; tư vấn quản lý dự án; giám sát thi công/lắp đặt thiết bị theo quy định pháp luật; đo đạc, bản đồ và các hoạt động tư vấn kỹ thuật liên quan. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra, đo kiểm, phân tích kỹ thuật vật liệu, sản phẩm, thiết bị và các hoạt động thuộc phạm vi mã. |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo, biển bảng, truyền thông quảng cáo phù hợp phạm vi ngành. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội thất/trang trí nội thất, thiết kế đồ họa và hoạt động thiết kế chuyên dụng khác. Không dùng mã này cho thiết kế kiến trúc. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Trồng, chăm sóc, duy trì, cắt tỉa cây xanh; cảnh quan công viên, trường học, công trình công cộng và khu đô thị. |