2803241750 - Công Ty TNHH Đúc Ép Cọc Bê Tông Thủy Liên
Công Ty TNHH Đúc Ép Cọc Bê Tông Thủy Liên là doanh nghiệp có mã số thuế 2803241750. Trụ sở đăng ký tại Đường Tỉnh Lộ 517 , Tổ Dân Phố Đông Thịnh, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kiên Cường - đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đúc Ép Cọc Bê Tông Thủy Liên qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đúc Ép Cọc Bê Tông Thủy Liên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803241750 |
| Địa chỉ |
Đường Tỉnh Lộ 517 , Tổ Dân Phố Đông Thịnh, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Thủy |
| Điện thoại | 0983 165 585 |
| Ngày hoạt động | 18/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất cọc bê tông (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất cọc bê tông (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng (Không bao gồm nổ mìn, dò mìn, rà phá bom mìn và hoạt động tương tự) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công công trình sơn, hoàn thiện nội thất xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Đúc ép cọc bê tông; Xây dựng nền móng tòa nhà gồm đóng cọc; ép cọc bê tông cốt thép, chôn trân trụ, thử độ ẩm và các công việc thử nước; các công việc dưới bề mặt; thử tải tĩnh cọc bê tông cốt thép |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý phân phối sơn, sản phẩm chống thấm, đồ nội thất và sản phẩm nhôm kính các loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh máy công trình, thiết bị trường học |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng, các sản phẩm chống thấm, phụ gia xây dựng, sơn, vécni trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình điện, công trình thủy lợi, công trình thủy điện, công trình cấp thoát nước, công trình giao thông - Thiết kế xây dựng công trình điện, thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình thủy điện, công trình cấp thoát nước - Khảo sát địa hình, địa chất công trình - Thẩm tra thiết kế xây dựng, dự toán công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, công trình điện. - Tư vấn quản lý dự án; lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu, lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và đô thị, công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện đến 35KV |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Chống thấm, chống dột, chống mối mọt công trình xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Quản lý, khai thác, chăm sóc các công viên, khuôn viên, vườn hoa, cây xanh đô thị và các công trình công cộng khác. |