0402354457 - Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Qta Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Qta Việt Nam (tên quốc tế: QTA VIET NAM SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: QTA-VN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402354457. Trụ sở đăng ký tại 34 Thanh Long, Phường Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thụy Lãm Thúy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Sinh Học Minh Hồng - đã hoạt động được 10 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Qta Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Qta Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QTA VIET NAM SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | QTA-VN |
| Mã số thuế | 0402354457 |
| Địa chỉ |
34 Thanh Long, Phường Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thụy Lãm Thúy |
| Ngành nghề chính |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin; nghiên cứu công nghệ an toàn thông tin, an ninh mạng; nghiên cứu công nghệ lượng tử; nghiên cứu mật mã hậu lượng tử (Post-Quantum Cryptography); nghiên cứu điện toán lượng tử; nghiên cứu trí tuệ nhân tạo (AI); nghiên cứu điện toán đám mây; nghiên cứu Internet vạn vật (IoT); nghiên cứu thiết bị bảo mật, thiết bị xác thực, thiết bị mã hóa, thiết bị truyền thông, thiết bị điều khiển thông minh và các công nghệ số tiên tiến khác theo quy định của pháp luật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp, nghiên cứu và phát triển máy chủ, máy tính, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi và thiết bị bảo mật. |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp router, switch, gateway, firewall, thiết bị truyền thông, thiết bị viễn thông, thiết bị IoT và các thiết bị kết nối mạng. |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất, nghiên cứu và phát triển thiết bị bảo mật chuyên dụng, thiết bị xác thực, thiết bị mã hóa, thiết bị điều khiển thông minh, thiết bị giám sát, thiết bị cảm biến và thiết bị phục vụ công nghệ lượng tử. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống mạng máy tính; trung tâm dữ liệu; hệ thống cáp mạng; hệ thống camera; hệ thống kiểm soát ra vào; hệ thống điện nhẹ (ELV); hệ thống CNTT; hệ thống viễn thông; hệ thống an toàn thông tin. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn máy chủ, máy tính, phần mềm, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, thiết bị xác thực, thiết bị mã hóa, thiết bị trung tâm dữ liệu và các thiết bị công nghệ thông tin khác. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn router, switch, gateway, firewall, thiết bị IoT, thiết bị Edge AI, thiết bị truyền thông, thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử chuyên dụng và thiết bị an ninh mạng. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị công nghệ cao; thiết bị bảo mật; thiết bị mã hóa; thiết bị xác thực; thiết bị lượng tử; thiết bị trung tâm dữ liệu; thiết bị phòng thí nghiệm; thiết bị nghiên cứu khoa học; thiết bị tự động hóa; thiết bị điều khiển; linh kiện, phụ kiện và phụ tùng phục vụ công nghệ thông tin, an toàn thông tin, an ninh mạng và công nghệ lượng tử. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Bán lẻ máy tính, máy chủ, phần mềm, thiết bị CNTT, thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, thiết bị viễn thông và thiết bị điện tử chuyên dụng. |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác Chi tiết: Xuất bản phần mềm hệ thống; Xuất bản phần mềm ứng dụng; Xuất bản phần mềm khác chưa được phân vào đâu. Phát hành các phần mềm bảo mật, an ninh mạng, chống virus |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Thiết kế, phát triển, gia công, nâng cấp, bảo trì phần mềm máy tính; phát triển nền tảng số, phần mềm ứng dụng, phần mềm nhúng; phát triển các giải pháp an toàn thông tin, an ninh mạng, Zero Trust, quản lý định danh và truy cập (IAM), quản lý truy cập đặc quyền (PAM), xác thực điện tử, mật mã hậu lượng tử, trí tuệ nhân tạo (AI), điện toán đám mây, Internet vạn vật (IoT) và các giải pháp công nghệ số khác. |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Chi tiết: Tư vấn thiết kế, triển khai, tích hợp, quản trị và vận hành hệ thống công nghệ thông tin; tư vấn chuyển đổi số; tư vấn kiến trúc Zero Trust; tư vấn an toàn thông tin; tư vấn an ninh mạng; tư vấn hạ tầng CNTT; trung tâm dữ liệu; điện toán đám mây và hệ thống mạng. |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ triển khai, vận hành, quản trị, bảo trì hệ thống CNTT; dịch vụ điện toán đám mây; SaaS; dịch vụ quản trị hạ tầng; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật; dịch vụ an toàn thông tin và an ninh mạng theo quy định của pháp luật. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: Cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu; lưu trữ dữ liệu; trung tâm dữ liệu (Data Center); điện toán đám mây; nền tảng số; SaaS; PaaS; IaaS; phân tích dữ liệu phục vụ quản trị và chuyển đổi số |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn chiến lược công nghệ; tư vấn chuyển đổi số; tư vấn quản trị doanh nghiệp; tư vấn quản trị rủi ro; tư vấn quản trị an toàn thông tin; tư vấn quản trị CNTT; tư vấn đổi mới sáng tạo. |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin; nghiên cứu công nghệ an toàn thông tin, an ninh mạng; nghiên cứu công nghệ lượng tử; nghiên cứu mật mã hậu lượng tử (Post-Quantum Cryptography); nghiên cứu điện toán lượng tử; nghiên cứu trí tuệ nhân tạo (AI); nghiên cứu điện toán đám mây; nghiên cứu Internet vạn vật (IoT); nghiên cứu thiết bị bảo mật, thiết bị xác thực, thiết bị mã hóa, thiết bị truyền thông, thiết bị điều khiển thông minh và các công nghệ số tiên tiến khác theo quy định của pháp luật. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng về công nghệ thông tin, an toàn thông tin, an ninh mạng, chuyển đổi số, trí tuệ nhân tạo, khoa học dữ liệu, điện toán đám mây, công nghệ lượng tử, Internet vạn vật, phát triển phần mềm, quản trị hệ thống và quản trị mạng theo quy định của pháp luật. (Không bao gồm các hoạt động giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các ngành nghề phải có giấy phép theo quy định của pháp luật). |