2401086142 - Công Ty TNHH Vận Tải Xuất Nhập Khẩu Máy Công Trình Hải Đăng
Công Ty TNHH Vận Tải Xuất Nhập Khẩu Máy Công Trình Hải Đăng (tên quốc tế: HAI DANG CONSTRUCTION MACHINERY IMPORT EXPORT TRANSPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HAI DANG CONSTRUCTION MACHINERY CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2401086142. Trụ sở đăng ký tại Số 836 Đường Hoàng Hoa Thám, Tdp Bích Sơn, Phường Việt Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 353 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Cầu Trục Công Nghiệp Aqa - đã hoạt động được 24 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Vận Tải Xuất Nhập Khẩu Máy Công Trình Hải Đăng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vận Tải Xuất Nhập Khẩu Máy Công Trình Hải Đăng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI DANG CONSTRUCTION MACHINERY IMPORT EXPORT TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HAI DANG CONSTRUCTION MACHINERY CO., LTD |
| Mã số thuế | 2401086142 |
| Địa chỉ |
Số 836 Đường Hoàng Hoa Thám, Tdp Bích Sơn, Phường Việt Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Cường |
| Điện thoại | 0946 708 790 |
| Ngày hoạt động | 13/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng: Máy đào, máy ủi, máy san, máy xúc, máy đào bánh lốp, máy đào bánh xích; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Phá dỡ (Không bao gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa - Hoạt động đại lý bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); - Hoạt động đại lý bán buôn phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng - Hoạt động của đại lý bán buôn mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Không bao gồm thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng: Máy đào, máy ủi, máy san, máy xúc, máy đào bánh lốp, máy đào bánh xích; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn xe nâng; - Bán buôn xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ. - Bán buôn xe nâng có thiết bị cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga… |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe nâng và thiết bị nâng hạ |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe nâng và thiết bị nâng hạ (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ - Cho thuê ô tô con có kèm người lái - Cho thuê ô tô chở khách có kèm người lái (Nghị định 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Bốc xếp hàng hóa (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe nâng, xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, xe nâng có thiết bị cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa xe nâng và thiết bị nâng hạ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |