0901250982 - Công Ty Cổ Phần Trung Hưng Land
Công Ty Cổ Phần Trung Hưng Land (tên quốc tế: TRUNG HUNG LAND JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901250982. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đạo Khê, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hữu Duyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 165 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Tập Đoàn Geleximco - Công Ty CP Tại Thái Bình - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Trung Hưng Land qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Trung Hưng Land | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG HUNG LAND JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0901250982 |
| Địa chỉ |
Thôn Đạo Khê, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Hữu Duyên |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: - Sửa chữa các thùng, bể chứa, container bằng kim loại; - Sửa chữa, bảo dưỡng đường ống; - Sửa chữa hàn cơ động; - Sửa chữa các thùng hàng hóa bằng thép của tàu thủy; - Sửa chữa, bảo dưỡng các máy phát chạy hơi nước và khí khác. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Nhiệt điện than; Nhiệt điện khí; Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo khác. |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Điện mặt trời; Điện gió; Điện sinh khối |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, các thiết bị làm lạnh, cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống Chi tiết: - Vận tải khí, khí hóa lỏng, xăng dầu, nước, chất lỏng khác, bùn than và những hàng hóa khác qua đường ống; - Hoạt động trạm bơm |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ dịch vụ liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp lý và hoạt động pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn đấu thầu (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội thất |
| 7911 | Đại lý du lịch (Không bao gồm hoạt động pháp lý) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh). |