2803244141 - Công Ty TNHH Xây Dựng DV Và TM Bảo An
Công Ty TNHH Xây Dựng DV Và TM Bảo An là doanh nghiệp có mã số thuế 2803244141. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 09, Đường 04, Thôn Xuân Phụ, Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Xuyến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 31 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Chinh Quý - đã hoạt động được 15 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng DV Và TM Bảo An, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xây Dựng DV Và TM Bảo An | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803244141 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 09, Đường 04, Thôn Xuân Phụ, Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Xuyến |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí, sản xuất hàng nhôm kính, inox |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, sản xuất hàng nhôm kính, inox |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng nhà tiền chế sắt, thép |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm hoạt động nổ mìn; rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không gồm hoạt động nổ mìn; rà phá bom, mìn) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Lăp đặt nhà khung thép, nhà tiền chế |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý phân phối sản phẩm nhôm kính, tôn các loại |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; thiết kế công trình cảng, đường thủy, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, điện dân dụng, điện công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ); thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, giao thông. - Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, điện dân dụng, điện công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ); công trình cảng, đường thủy. - Định giá công trình xây; lập hồ sơ tư vấn đấu thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; lập dự toán xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi. - Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |