4300933741 - Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Và Xây Dựng Địa Khang
Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Và Xây Dựng Địa Khang là doanh nghiệp có mã số thuế 4300933741. Trụ sở đăng ký tại 248/4 Hoàng Hoa Thám, Tổ 9, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Công. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 327 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình - đã hoạt động được 25 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Và Xây Dựng Địa Khang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Và Xây Dựng Địa Khang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300933741 |
| Địa chỉ |
248/4 Hoàng Hoa Thám, Tổ 9, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Công |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Chi tiết: Khảo sát địa hình công trình xây dựng; khảo sát địa chất công trình xây dựng; tư vấn xử lý nền móng, xử lý nền đất yếu; tư vấn giám sát xây dựng; quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; khảo sát địa chất công trình xây dựng, khảo sát địa chất thủy văn công trình xây dựng; hoạt động đo đạc bản đồ, Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông; giám sát thi công công trình giao thông cầu, đường bộ; thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế công trình hạ tầng đô thị; thiết kế công trình cấp thoát nước; thiết kế nội, ngoại thất công trình; thiết kế công trình dưới nước; tư vấn xây dựng; lập dự toán công trình xây dựng; quản lý dự án công trình xây dựng; thiết kế công trình thủy lợi, giao thông cầu đường; thiết kế mạng lưới điện, điện công nghiệp) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Chi tiết: Khoan khảo sát địa chất công trình; khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra địa chất, địa vật lý; chuẩn bị mặt bằng xây dựng) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Chi tiết: Trừ hoạt động tư vấn luật, tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Chi tiết: Khảo sát địa hình công trình xây dựng; khảo sát địa chất công trình xây dựng; tư vấn xử lý nền móng, xử lý nền đất yếu; tư vấn giám sát xây dựng; quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; khảo sát địa chất công trình xây dựng, khảo sát địa chất thủy văn công trình xây dựng; hoạt động đo đạc bản đồ, Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; giao thông; giám sát thi công công trình giao thông cầu, đường bộ; thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế công trình hạ tầng đô thị; thiết kế công trình cấp thoát nước; thiết kế nội, ngoại thất công trình; thiết kế công trình dưới nước; tư vấn xây dựng; lập dự toán công trình xây dựng; quản lý dự án công trình xây dựng; thiết kế công trình thủy lợi, giao thông cầu đường; thiết kế mạng lưới điện, điện công nghiệp) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Chi tiết: Kiểm tra, thí nghiệm và phân tích kỹ thuật; kiểm tra chất lượng vật liệu, cấu kiện và các chỉ tiêu kỹ thuật phục vụ công trình xây dựng); kiểm tra và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng; kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; thẩm tra thiết kế, kiểm định chất lượng công trình xây dựng; thẩm tra, giám sát công trình thủy lợi, giao thông cầu đường; thẩm tra, giám sát mạng lưới điện, điện công nghiệp; kiểm định công trình hàng hải) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (Chi tiết: Vệ sinh dân dụng và vệ sinh công trình các loại) |