3401293006 - Công Ty TNHH Phân Bón Hữu Cơ Vi Sinh Sông Dinh Xanh
Công Ty TNHH Phân Bón Hữu Cơ Vi Sinh Sông Dinh Xanh là doanh nghiệp có mã số thuế 3401293006. Trụ sở đăng ký tại Thôn 1, Quốc Lộ 1A, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 14 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Phân Bón Thương Mại Phú Thịnh - đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phân Bón Hữu Cơ Vi Sinh Sông Dinh Xanh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Phân Bón Hữu Cơ Vi Sinh Sông Dinh Xanh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3401293006 |
| Địa chỉ |
Thôn 1, Quốc Lộ 1A, Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Hải |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ, phân bón vi sinh, phân bón công nghệ sinh học phục vụ dự án của Công ty và thương mại ra thị trường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau củ quả sạch ứng dụng công nghệ cao trong nhà màng, nhà lưới; trồng rau thủy canh, khí canh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng các loại cây ăn quả thuộc dự án |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Chi tiết: Ươm tạo giống cây trồng, ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô, cung ứng cây giống chất lượng cao |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi trâu, bò theo mô hình trang trại khép kín ứng dụng công nghệ cao |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la Chi tiết: Chăn nuôi ngựa, lừa, la theo mô hình trang trại khép kín ứng dụng công nghệ cao |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai theo mô hình trang trại khép kín ứng dụng công nghệ cao |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi lợn theo mô hình trang trại khép kín ứng dụng công nghệ cao |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng... siêu trứng, siêu thịt theo quy trình an toàn sinh học |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng kinh tế, bảo vệ rừng và sản xuất cây giống lâm nghiệp |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản từ khu vực rừng trồng của công ty khi đến tuổi thu hoạch |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng các loại cá nước ngọt, thủy sản đặc sản bằng công nghệ tuần hoàn nước (RAS) hoặc biofloc |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ, phân bón vi sinh, phân bón công nghệ sinh học phục vụ dự án của Công ty và thương mại ra thị trường |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống Chi tiết: Sản xuất khí sinh học (Biogas) từ quá trình xử lý, ủ men vi sinh phân và chất thải chăn nuôi của dự án |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Bao gồm hoạt động xây dựng công trình trên sông, cảng du lịch, cửa cống, đập, hồ chứa, hệ thống kênh mương và nạo vét luồng lạch, lòng sông, lòng hồ, kênh mương thủy lợi |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ) Chi tiết: Thu mua, bán buôn các loại nông sản thô, nguyên liệu phục vụ chuỗi cung ứng |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ dược phẩm) Chi tiết: Bán buôn các loại nông sản sạch, thực phẩm chế biến, rau củ quả, thịt, cá ra thị trường |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Phân phối chuỗi thực phẩm sạch, nông sản công nghệ cao đến người tiêu dùng cuối cùng |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) Chi tiết: Bán lẻ phân bón hữu cơ, chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các loại nông sản sạch, máy móc, vật tư nông nghiệp công nghệ cao |