0111250196-001 - Chi Nhánh Hải Phòng – Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Đầu Tư Bất Động Sản Vmi
Chi Nhánh Hải Phòng – Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Đầu Tư Bất Động Sản Vmi (tên quốc tế: HAI PHONG BRANCH – VMI REAL ESTATE INVESTMENT AND MANAGEMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAI PHONG BRANCH – VMI JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0111250196-001. Trụ sở đăng ký tại Trung Tâm Thương Mại Vincom, Tòa Nhà Vincom Plaza Lê Thánh Tông Hải Phòng, Số 1 Đường Lê Thánh Tông, Phường Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 187 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cửu Long - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Hải Phòng – Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Đầu Tư Bất Động Sản Vmi ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Hải Phòng – Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Đầu Tư Bất Động Sản Vmi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI PHONG BRANCH – VMI REAL ESTATE INVESTMENT AND MANAGEMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAI PHONG BRANCH – VMI JSC |
| Mã số thuế | 0111250196-001 |
| Địa chỉ |
Trung Tâm Thương Mại Vincom, Tòa Nhà Vincom Plaza Lê Thánh Tông Hải Phòng, Số 1 Đường Lê Thánh Tông, Phường Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Quang |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản. (Trừ hoạt động đấu giá) (Điều 67, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |