2803068986 - Công Ty TNHH TM Dịch Vụ Hoàng Trung
Công Ty TNHH TM Dịch Vụ Hoàng Trung là doanh nghiệp có mã số thuế 2803068986. Trụ sở đăng ký tại Số 34 Đường Số 5, Thôn Hồng Nhuệ 2, Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hoằng Hóa - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/05/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại - Cơ Điện Lạnh Minh Phúc - đã hoạt động được 8 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM Dịch Vụ Hoàng Trung qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH TM Dịch Vụ Hoàng Trung | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803068986 |
| Địa chỉ | Số 34 Đường Số 05, Thôn Hồng Nhuệ 2, Xã Hoằng Thắng, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Số 34 Đường Số 5, Thôn Hồng Nhuệ 2, Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Linh |
| Điện thoại | 0989 890 873 |
| Ngày hoạt động | 05/05/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Hoằng Hóa - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).Thi công công trình thủy lợi, đê điều, đường dây và trạm biến áp, giao thông (đường, cầu), hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, thiết bị (phòng chống cháy nổ). Xây dựng, trùng tu đền, chùa, miếu và các công trình văn hóa, công trình thủy lợi, điện, nước, công trình ngầm, cáp treo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |