5400575650 - Công Ty TNHH Bảo Khang Ht
Công Ty TNHH Bảo Khang Ht (tên quốc tế: BAO KHANG HT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BẢO KHANG HT LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400575650. Trụ sở đăng ký tại Khu Nhà Ở Liền Kề, Tổ 25, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Huân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Tây Bắc - đã hoạt động được 33 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bảo Khang Ht trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Bảo Khang Ht | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAO KHANG HT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BẢO KHANG HT LTD |
| Mã số thuế | 5400575650 |
| Địa chỉ |
Khu Nhà Ở Liền Kề, Tổ 25, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Huân |
| Điện thoại | 0971 398 286 |
| Ngày hoạt động | 30/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
Chi tiết: -Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ; - Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre; - Trồng rừng và chăm sóc rừng khác; - Ươm giống cây lâm nghiệp; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: - Trồng cây gia vị hàng năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; - Trồng cây hàng năm khác còn lại. |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: - Trồng cây gia vị lâu năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm. |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: - Trồng cây cảnh lâu năm; - Trồng cây lâu năm khác còn lại. |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Chi tiết: - Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm; - Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm. |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: -Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ; - Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre; - Trồng rừng và chăm sóc rừng khác; - Ươm giống cây lâm nghiệp; |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác Chi tiết: - Khai thác lâm sản trừ gỗ; - Thu nhặt lâm sản trừ gỗ. |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: - Cưa, xẻ và bào gỗ; - Bảo quản gỗ. |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; - Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện. |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: -Sản xuất thuốc các loại; - Sản xuất hóa dược, dược liệu. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh; - Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ); - Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình; - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt; - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh; - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng; - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng taxi; - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác. - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt). |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |