1402237949 - Công Ty TNHH Xây Dựng Phát Triển Dccons
Công Ty TNHH Xây Dựng Phát Triển Dccons (tên quốc tế: DCCONS CONSTRUCTION DEVELOPMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DCCONS CONSTRUCTION DEVELOPMENT CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402237949. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 130, Ấp An Quới Đông, Xã Mỹ An Hưng, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Cảnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 127 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng Đồng Tâm - đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Phát Triển Dccons trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Phát Triển Dccons | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DCCONS CONSTRUCTION DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DCCONS CONSTRUCTION DEVELOPMENT CO., LTD. |
| Mã số thuế | 1402237949 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 130, Ấp An Quới Đông, Xã Mỹ An Hưng, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Cảnh |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp, nhà xưởng. |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình cửa; xây dựng đường hầm; các công việc xây dựng khác không phải nhà. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; thiết bị điện; đồ ngũ kim; thiết bị và linh kiện điện tử. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội thất. |