1102191901 - Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Đồ Gỗ Dũng Phát
Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Đồ Gỗ Dũng Phát (tên quốc tế: DUNG PHAT WOOD IMPORT-EXPORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DUNG PHAT WOODEN FURNITURE JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1102191901. Trụ sở đăng ký tại Số 155 Đường A26 Khu Dân Cư Tân Đức, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Lệ Quyên. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Đồ Gỗ Dũng Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Xuất Nhập Khẩu Đồ Gỗ Dũng Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUNG PHAT WOOD IMPORT-EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DUNG PHAT WOODEN FURNITURE JSC |
| Mã số thuế | 1102191901 |
| Địa chỉ |
Số 155 Đường A26 Khu Dân Cư Tân Đức, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Lệ Quyên |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện; sản xuất đồ dùng gia đình, đồ dùng nhà bếp, sản phẩm trang trí, thủ công mỹ nghệ bằng gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện; sản xuất nhiên liệu rắn từ sinh khối thực vật. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện cho công trình xây dựng; lắp đặt hệ thống dây dẫn và thiết bị điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống báo cháy, báo động chống trộm, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường bộ trong nội thành, ngoại thành bằng taxi, ô tô điện và các phương tiện phù hợp khác; vận tải hành khách theo tuyến từ thành phố đến sân bay, nhà ga; vận tải hành khách bằng các phương tiện đường bộ khác theo quy định. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách; vận chuyển hành khách theo hợp đồng, tham quan, du lịch hoặc mục đích khác. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường; vận tải gỗ, gia súc, nông, lâm sản và hàng hóa khác; vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng, xe bồn, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; vận tải hàng nặng, vận tải container; vận tải phế liệu, phế thải, rác thải không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải. |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hành khách ven biển và viễn dương theo lịch trình hoặc không theo lịch trình; hoạt động của tàu thuyền du lịch, tham quan; hoạt động của phà, tàu, xuồng taxi; cho thuê tàu, thuyền có kèm thủy thủ đoàn để vận tải hành khách ven biển và viễn dương. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương theo lịch trình hoặc không theo lịch trình; vận tải bằng tàu kéo, tàu đẩy, dàn khoan dầu và các phương tiện vận tải đường biển khác theo quy định. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa, hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa, hành lý từ phương tiện vận tải; bốc vác hàng hóa; bốc, dỡ hàng hóa toa xe lửa; cung cấp thiết bị nâng, xử lý hàng hóa có người điều khiển như cần trục, cần cẩu; di chuyển hàng hóa tại khu công nghiệp bằng thiết bị vận tải không phù hợp sử dụng trên đường bộ. |