1400104904 - Công Ty CP Vinaconex 27
Công Ty CP Vinaconex 27 (tên quốc tế: VINACONEX 27 JOINT-STOCK COMPANY; tên viết tắt: VINACONEX 27 JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1400104904. Trụ sở đăng ký tại Số 10, Đường Nguyễn Văn Tre, Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Minh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình công ích cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/03/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình công ích tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Vinaconex 27 - đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty CP Vinaconex 27 ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Vinaconex 27 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINACONEX 27 JOINT-STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VINACONEX 27 JSC |
| Mã số thuế | 1400104904 |
| Địa chỉ | Số 10, Đường Nguyễn Văn Tre, Phường 1, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Số 10, Đường Nguyễn Văn Tre, Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Minh Tuấn |
| Điện thoại | 0673 851 158 |
| Ngày hoạt động | 02/03/2006 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình công ích
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đường ống cấp thoát nước, đường dây và trạm biến áp dưới 35KV. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh. |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi thủy sản. |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác cát, đá. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng; cấu kiện bê tông dự ứng lực, cấu kiện bê tông đúc sẵn các lọai. |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất thùng, bể chứa. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn; đồ dùng bằng khung nhôm; cửa sắt, cửa nhôm, cửa inox; khung bằng thép; các cấu kiện thép cho xây dựng; các sản phẩm từ thép. |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Sữa chữa đóng mới các phương tiện vận tải thủy. |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khoan giếng tầng sâu. |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý nước thải sinh hoạt. |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý chất thải lỏng; chất thải lỏng công nghiệp, rác thải y tế |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống).Đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao (BOT,BTO,BT). Đầu tư kinh doanh đường giao thông, cầu, phà, đường thủy, đường bộ. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đường ống cấp thoát nước, đường dây và trạm biến áp dưới 35KV. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: ; mạng điện thoại trong nhà; ăngten truyền hình cáp và mạng thông tin; thiết bị bảo vệ, báo động, điều hòa không khí. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt đường ống cấp thoát nước. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng. Lắp đặt hệ thống sấy, hút bụi, thông gió, hệ thống nước cứu hỏa tự động; thang máy, cầu thang, băng chuyền tự động. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: , trang trí nội, ngoại thất. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán thức ăn thủy sản, gia súc, gia cầm. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Xuất nhập khẩu máy móc thiết bị, phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ phục vụ cho ngành xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; cấu kiện bê tông dự ứng lực, cấu kiện bê tông đúc sẵn các lọai. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe tải liên, nội tỉnh. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải đường sông bằng xà lan, tàu thủy. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: kinh doanh dịch vụ nhà hàng. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư, kinh doanh nhà, bất động sản, công trình hạ thầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cư; đầu tư xây dựng và quản lý khai thác các công trình thủy lợi.Cho thuê đất, nhà ở, nhà phục vụ mục đích kinh doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu.Thiết kế kiến trúc công trình công nghiệp, dân dụng; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, vỏ bao che công trình công nghiệp (nhẹ, CBTP,VLXD). Khảo sát địa chất thủy văn; thiết kế khảo sát địa hình. Giám sát công trình dân dụng; công nghiệp (nhẹ, CBTP,VLXD); hạ tầng kỹ thuật lĩnh vực lắp thiết bị công trình công trình, xây dựng – hoàn thiện. Thiết kế công trình giao thông. Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tư vấn đầu tư xây dựng công trình ( báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật) cho các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài. |