5300734339 - Công Ty TNHH Dịch Vụ XNK Trường Thành
Công Ty TNHH Dịch Vụ XNK Trường Thành (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH DV XNK TRƯỜNG THÀNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300734339. Trụ sở đăng ký tại Lô K1, Đường M1 Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Minh Tân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 31/10/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 42 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Bình Minh - đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ XNK Trường Thành trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ XNK Trường Thành | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH DV XNK TRƯỜNG THÀNH |
| Mã số thuế | 5300734339 |
| Địa chỉ | Lô K1, Đường M1 Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới, Phường Phố Mới, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Lô K1, Đường M1 Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trịnh Minh Tân
Ngoài ra Trịnh Minh Tân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0214 382 733 |
| Ngày hoạt động | 31/10/2017 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, giáo dục, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và luyện kim |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Mua bán, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón Chi tiết: Khai thác tận thu, chế biến, kinh doanh xuất nhập khẩu khoáng sản |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, giáo dục, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và luyện kim |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Sản xuất, mua bán xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng; đồ nội thất, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện và chiếu sáng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại phân bón hoá chất phục vụ ngành công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, theo hợp đồng, dịch vụ vận chuyển khách du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải, Bốc xếp hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ, khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |