0315158047-002 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Điện Hòa Bình – Chi Nhánh Quảng Nam
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Điện Hòa Bình – Chi Nhánh Quảng Nam là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0315158047-002. Trụ sở đăng ký tại 218 Trần Quý Cáp, Phường Bàn Thạch, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Đức Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Tam Kỳ - Phú Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/06/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Phát Triển Điện Cửu Long - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Điện Hòa Bình – Chi Nhánh Quảng Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Điện Hòa Bình - Chi Nhánh Quảng Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315158047-002 |
| Địa chỉ | 218 Trần Quý Cáp, Phường Hòa Thuận, Thành Phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam 218 Trần Quý Cáp, Phường Bàn Thạch, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Đức Phong
Ngoài ra Lê Đức Phong còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 01900 989 891 |
| Ngày hoạt động | 09/06/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Tam Kỳ - Phú Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
Chi tiết: mặt trời (Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: mặt trời (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: xây dựng công trình điện dân dụng và công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ máy móc, thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý ( trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế lắp đặt các hệ thống điện công nghiệp, dân dụng; - Tư vấn xây dựng, thiết kế công trình dân dụng, công nghiêp; tư vấn thiết kế công trình xây dựng điện; tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện; tư vấn thiết kế cơ điện công trình; tư vấn thiết kế hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp ; - Khảo sát địa chất, khảo sát địa hình, khảo sát thủy văn; - Thiết kế phần xây dựng trong công trình điện; thiết kế điện công trình; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp; - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát các công trình nhà máy điện và công trình dân dụng, công nghiệp; - Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện. - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm tra, kiểm định máy móc, thiết bị điện |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn về môi trường, tư vấn về năng lượng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ hoạt động đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài ) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: dạy nghề (trừ đào tạo trung cấp chuyên nghiệp) |