4300819887 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Gia Lâm Phát
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Gia Lâm Phát (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH ĐT & PT NN GIA LÂM PHÁT) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300819887. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phước Luông, Xã Mộ Đức, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Đông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Mộ Đức - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/07/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Trung Tâm Nghiên Cứu Và Phát Triển Đậu Nành Vinasoy - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đường Quảng Ngãi - đã hoạt động được 14 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Gia Lâm Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Gia Lâm Phát | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH ĐT & PT NN GIA LÂM PHÁT |
| Mã số thuế | 4300819887 |
| Địa chỉ | Thôn Phước Luông, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Thôn Phước Luông, Xã Mộ Đức, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Đông |
| Điện thoại | 0973 788 599 |
| Ngày hoạt động | 05/07/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Mộ Đức - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi hươu |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Hoạt động trang trại |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết:Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản - Bán buôn giống cây trồng vật nuôi |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản) |