4300489974 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Phú Lâm
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Phú Lâm (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV XÂY LẮP PHÚ LÂM) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300489974. Trụ sở đăng ký tại Thôn 2, Xã Trà Giang, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thị Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tư Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/12/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phú Quý - đã hoạt động được 23 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Phú Lâm qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Phú Lâm | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV XÂY LẮP PHÚ LÂM |
| Mã số thuế | 4300489974 |
| Địa chỉ | Thôn 2, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Thôn 2, Xã Trà Giang, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Thị Hòa |
| Điện thoại | 0986 800 904 |
| Ngày hoạt động | 12/12/2009 |
| Quản lý bởi | Huyện Tư Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: lấy gỗ |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: rừng trồng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đất đồi |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện - Xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kv |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình nước sinh hoạt - Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Nạo vét và thông luồng dòng chảy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, khai hoang cải tạo đồng ruộng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thực hiện lắp đặt đồ nội thất |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |