1801277319 - Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Dịch Vụ Tân Thanh
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Dịch Vụ Tân Thanh (tên quốc tế: TAN THANH TRADING PRODUCING SERVICE LIMITED COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TM-SX-DV TÂN THANH) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801277319. Trụ sở đăng ký tại Khu Vực Bình Hưng, Phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Tuyết Trinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/07/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Lúa Gạo Tấn Thành - đã hoạt động được 26 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Dịch Vụ Tân Thanh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Dịch Vụ Tân Thanh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN THANH TRADING PRODUCING SERVICE LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM-SX-DV TÂN THANH |
| Mã số thuế | 1801277319 |
| Địa chỉ | Khu Vực Bình Hưng, Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam Khu Vực Bình Hưng, Phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Tuyết Trinh
Ngoài ra Nguyễn Thị Tuyết Trinh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0907 500 896 |
| Ngày hoạt động | 18/07/2012 |
| Quản lý bởi | Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, bột cá, dầu mỡ cá, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản (trừ kinh doanh, xuất nhập khẩu động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Sản xuất bột cá, dầu cá, mỡ cá, bột cá biển, bột đầu tôm, vỏ tôm, cua từ phế liệu, phế phẩm ngành thủy hải sản; Tái chế các loại phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm ngành thủy hải sản |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, bột cá, dầu mỡ cá, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản (trừ kinh doanh, xuất nhập khẩu động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản tươi sống, đông lạnh và qua chế biến, các mặt hàng thực phẩm khác (trừ kinh doanh, xuất nhập khẩu thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: KInh doanh hóa chất, phế liệu, phế thải, phế phẩm các loại (trừ kinh doanh phế liệu có hại cho môi trường) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô tải thông thường, xe chuyên dùng |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại |