1100840692 - Công Ty TNHH Dệt Và Định Hình Texina Việt Nam
Công Ty TNHH Dệt Và Định Hình Texina Việt Nam (tên quốc tế: TEXINA VIETNAM FINISHING & TEXTILES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TEFLEX VIETNAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1100840692. Trụ sở đăng ký tại Lô 21, Đường Số 9, Kcn Tân Đức, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Carl Markus Albani. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Long An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/04/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dệt Và Định Hình Texina Việt Nam - đã hoạt động được 18 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dệt Và Định Hình Texina Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dệt Và Định Hình Texina Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TEXINA VIETNAM FINISHING & TEXTILES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TEFLEX VIETNAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 1100840692 |
| Địa chỉ | Lô 21, Đường Số 9, Kcn Tân Đức, Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An, Việt Nam Lô 21, Đường Số 9, Kcn Tân Đức, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Carl Markus Albani |
| Điện thoại | 0723 769 037 |
| Ngày hoạt động | 28/04/2008 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Long An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại vải dệt kim và vải đã qua xử lý hóa chất, bao gồm: - Vải dùng trong gia đình (rèm, màn che ánh sáng, khăn trải bàn, mùng chống muỗi, v.v…). - Vải dùng cho ngành may mặc (vải đan, v.v…). - Vải kỹ thuật (vải dùng cho xe hơi, tấm lót sàn và vải xây dựng) - Các loại vải khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Hoàn thiện (định hình/xử lý), gia công các loại vải dệt và sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại vải dệt kim và vải đã qua xử lý hóa chất, bao gồm: - Vải dùng trong gia đình (rèm, màn che ánh sáng, khăn trải bàn, mùng chống muỗi, v.v…). - Vải dùng cho ngành may mặc (vải đan, v.v…). - Vải kỹ thuật (vải dùng cho xe hơi, tấm lót sàn và vải xây dựng) - Các loại vải khác. |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại hàng may sẵn và hàng bán thành phẩm dùng trong: - Gia dụng (các loại rèm/màn cửa và cửa sổ, mành, rèm che ánh sáng, rèm treo cửa có gắn đèn, khăn trải bàn, chụp đèn, bộ khăn phủ hay bọc ghế, túi, các mặt hàng chuyên dụng dùng để trang trí nhà cửa). - Ngành may mặc. - Bộ đồ bọc/phủ giường, sản phẩm chắn nắng và ánh sáng, mùng chống muỗi, mền các loại, túi, v.v… |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm Chi tiết: Sản xuất, gia công thảm, bộ đồ bọc/phủ giường |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới Chi tiết: Sản xuất, gia công lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm dệt khác, bao gồm: - Các loại vải và hàng may sẵn đã qua xử lý hóa chất diệt côn trùng hoặc các loại hóa chất khác như rèm, Mùng Chống Muỗi có xử lý Hóa chất Diệt Côn Trùng Có Tác Dụng Lâu Bền (LLIN) (chẳng hạn như sản phẩm Interceptor có xử lý hóa chất Fendozin hoặc các sản phẩm tương tự), Mùng chống Muỗi có xử lý Hóa chất Diệt Côn Trùng Có Tác Dụng Ngắn Hạn, mền các loại, bộ đồ bọc/phủ giường, rèm cửa; - Các loại vải và hàng may sẵn đã qua xử lý hóa chất diệt côn trùng hoặc các loại hoá chất khác dùng trong công nghiệp thực phẩm và nông nghiệp (các loại vải bọc/phủ, túi, lưới, v.v...) và các loại vải, hàng may sẵn đã qua xử lý hóa chất khác. - Vải ren dệt kim và vải ren đã qua xử lý hóa chất dùng trong gia đình (rèm, màn che ánh sáng, khăn trải bàn), vải dùng cho ngành may mặc (vải ren, ren đàn hồi), và các loại vải ren khác. - Các loại vải kỹ thuật (vải và thành phẩm ứng dụng cho xe hơi, tấm lót địa kỹ thuật, tấm lót sàn và vải xây dựng, vải sinh học, vải bảo hộ lao động, vải dùng trong lĩnh vực y tế, vải kỹ thuật dùng trong môi trường sản xuất, vải chuyên dụng sử dụng trong thể thao/gia đình và các loại vải chuyên dụng khác dùng trong may mặc). - Phụ liệu cho sản phẩm dệt. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc Chi tiết: Sản xuất, gia công trang phục dệt kim, đan móc. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Kinh doanh các loại vải dệt thoi. - Kinh doanh các loại hàng dệt thoi may sẵn. - Kinh doanh các loại vải dệt kim và vải đã qua xử lý hóa chất, bao gồm: Vải dùng trong gia đình (rèm, màn che ánh sáng, khăn trải bàn, mùng chống muỗi); Vải dùng cho ngành may mặc (vải ren, ren đàn hồi, vải đan); Vải kỹ thuật (vải dùng cho xe hơi, tấm lót sàn và vải xây dựng); Các loại vải khác. - Kinh doanh các loại hàng may sẵn và hàng bán thành phẩm dùng trong: Gia dụng (các loại rèm/màn cửa và cửa sổ, mành, rèm che ánh sáng, rèm treo cửa có gắn đèn, khăn trải bàn, chụp đèn, bộ khăn phủ hay bọc ghế, túi, các mặt hàng chuyên dụng dùng để trang trí nhà cửa); Ngành may mặc; Bộ đồ bọc/phủ giường, sản phẩm chắn nắng và ánh sáng, mùng chống muỗi, mền các loại, túi. - Kinh doanh các sản phẩm dệt khác, bao gồm: Các loại vải và hàng may sẵn đã qua xử lý hóa chất diệt côn trùng hoặc các loại hóa chất khác như rèm, Mùng Chống Muỗi có xử lý Hóa chất Diệt Côn Trùng Có Tác Dụng Lâu Bền (LLIN) (chẳng hạn như sản phẩm Interceptor có xử lý hóa chất Fendozin hoặc các sản phẩm tương tự), Mùng Chống Muỗi có xử lý Hóa chất Diệt Côn Trùng Có Tác Dụng Ngắn Hạn, mền các loại, bộ đồ bọc/phủ giường, rèm cửa; Các loại vải và hàng may sẵn đã qua xử lý hóa chất diệt côn trùng hoặc các loại hoá chất khác dùng trong công nghiệp thực phẩm và nông nghiệp (các loại vải bọc/phủ, túi, lưới, v.v...) và các loại vải, hàng may sẵn đã qua xử lý hóa chất khác. Các loại vải kỹ thuật (vải và thành phẩm ứng dụng cho xe hơi, tấm lót địa kỹ thuật, tấm lót sàn và vải xây dựng, vải sinh học, vải bảo hộ lao động, vải dùng trong lĩnh vực y tế, vải kỹ thuật dùng trong môi trường sản xuất, vải chuyên dụng sử dụng trong thể thao/gia đình và các loại vải chuyên dụng khác dùng trong may mặc). Phụ liệu cho sản phẩm dệt. - Kinh doanh trang phục (trừ trang phục từ da lông thú); trang phục dệt kim, đan móc. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và các hạng mục liên quan cho ngành dệt (không kèm người điều khiển). |