0202094466 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Hàng Hải Và Đóng Tàu Hải Phòng
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Hàng Hải Và Đóng Tàu Hải Phòng (tên quốc tế: HAI PHONG SHIP BUILDING AND MARITIME SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAI PHONG SHIMACO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202094466. Trụ sở đăng ký tại Thôn 2 (Nhà Bà Hoàng Thị Nhung), Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tám. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế thành phố Thuỷ Nguyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 254 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Hàng Hải Và Đóng Tàu Hải Phòng qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Hàng Hải Và Đóng Tàu Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI PHONG SHIP BUILDING AND MARITIME SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAI PHONG SHIMACO |
| Mã số thuế | 0202094466 |
| Địa chỉ | Thôn 2 (Nhà Bà Hoàng Thị Nhung), Xã Cao Nhân, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Thôn 2 (Nhà Bà Hoàng Thị Nhung), Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tám |
| Điện thoại | 0947 672 191 |
| Ngày hoạt động | 01/04/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế thành phố Thuỷ Nguyên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế các phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy chuyên dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới và hoán cải tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí Chi tiết: Đóng mới và hoán cải thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình điện chiếu sáng, tín hiệu giao thông |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Hoạt động nạo vét đường thủy; Xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng, cửa cống, đê, đập, cảng du lịch |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, tôn tấm; Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn đồng, chì, nhôm |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế các phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy chuyên dụng |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (không bao gồm cung ứng lao động cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |