1100789301 - Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Mekong Asean
Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Mekong Asean (tên quốc tế: ASEAN MEKONG AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AMC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1100789301. Trụ sở đăng ký tại Ấp 1, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Đức Tánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Long An - VP Chi cục Thuế khu vực XVII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/07/2007 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 376 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩnh Thạnh - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Mekong Asean trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Mekong Asean | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ASEAN MEKONG AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AMC |
| Mã số thuế | 1100789301 |
| Địa chỉ | Ấp 1, Xã Tân Tây, Huyện Thạnh Hoá, Tỉnh Long An, Việt Nam Ấp 1, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Đức Tánh |
| Điện thoại | 0938 859 689 |
| Ngày hoạt động | 20/07/2007 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Long An - VP Chi cục Thuế khu vực XVII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, chế phẩm sinh học xử lý rau sạch trước khi tiêu dùng; Bán buôn các loại khẩu trang, khẩu trang kháng khuẩn, khẩu trang y tế; bán buôn viên nén chất đốt; bán buôn thuốc sát trùng, chế phẩm diệt khuẩn, diệt côn trùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: bảo quản nông, thủy hải sản; chế biến nông, thủy hải sản |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xát lúa gạo |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công, đóng gói khẩu trang kháng khuẩn, khẩu trang y tế |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: sản xuất, gia công, đóng gói viên nén chất đốt từ chất thải công nghiệp, bả thực vật và các chất thân thiện môi trường |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói: phân bón lá, phân bón các loại |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói: thuốc bảo vệ thực vật, thuốc diệt côn trùng, hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: sản xuất, gia công, sang chiết, đóng gói mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công, sang chiết, đóng gói thuốc sát trùng, chế phẩm diệt khuẩn, diệt côn trùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: sản xuất điện năng lượng mặt trời |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn giống cây trồng |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn lúa gạo |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, chế phẩm sinh học xử lý rau sạch trước khi tiêu dùng; Bán buôn các loại khẩu trang, khẩu trang kháng khuẩn, khẩu trang y tế; bán buôn viên nén chất đốt; bán buôn thuốc sát trùng, chế phẩm diệt khuẩn, diệt côn trùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê hệ thống kho xưởng vừa và nhỏ; Kho khô, kho lạnh, cho thuê kho khô, kho lạnh |