5500636427 - Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Đức Anh
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Đức Anh là doanh nghiệp có mã số thuế 5500636427. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 4, Phường Mộc Lỵ, Thị Xã Mộc Châu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Nhật Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Sơn La - VP Chi cục Thuế khu vực IX. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Sơn La. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng - Tư Vấn Thiết Kế M & T - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Đức Anh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Đức Anh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5500636427 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố 4, Phường Mộc Lỵ, Thị Xã Mộc Châu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Nhật Anh |
| Điện thoại | 0869 063 184 |
| Ngày hoạt động | 16/07/2021 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Sơn La - VP Chi cục Thuế khu vực IX |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy + Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất xây dựng + Hoạt động đo đạc và bản đồ +Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng, thiết kế tu bổ di tích. +Thiết kế quy hoạch xây dựng, quy hoạch di tích. + Lập dự án đầu tư(lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án) và lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp – phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, tu bổ di tích, quốc phòng, an ninh. +Thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp – phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, tu bổ di tích, quốc phòng, an ninh. + Lập dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình. + Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án. + Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công. + Thẩm tra tổng dự toán, thẩm tra quyết toán xây dựng công trình. + Lập hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự thầu. + Thẩm định hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu. + Giám sát thi công xây dựng và giám sát lắp đặt thiết bị công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp – phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, tu bổ di tích, quốc phòng, an ninh. + Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy. + Thiết kế, giám sát, thi công phòng chống mối công trình xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6511 | Bảo hiểm nhân thọ |
| 6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| 6513 | Bảo hiểm sức khỏe |
| 6520 | Tái bảo hiểm |
| 6530 | Bảo hiểm xã hội |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy + Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất xây dựng + Hoạt động đo đạc và bản đồ +Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng, thiết kế tu bổ di tích. +Thiết kế quy hoạch xây dựng, quy hoạch di tích. + Lập dự án đầu tư(lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án) và lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp – phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, tu bổ di tích, quốc phòng, an ninh. +Thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp – phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, tu bổ di tích, quốc phòng, an ninh. + Lập dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình. + Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án. + Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công. + Thẩm tra tổng dự toán, thẩm tra quyết toán xây dựng công trình. + Lập hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự thầu. + Thẩm định hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu. + Giám sát thi công xây dựng và giám sát lắp đặt thiết bị công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp – phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, tu bổ di tích, quốc phòng, an ninh. + Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy. + Thiết kế, giám sát, thi công phòng chống mối công trình xây dựng. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |