0202259044 - Công Ty TNHH New Energy Shenran (Việt Nam)
Công Ty TNHH New Energy Shenran (Việt Nam) (tên quốc tế: SHENRAN (VIETNAM) NEW ENERGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SHENRAN (VIETNAM) NEW ENERGY CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202259044. Trụ sở đăng ký tại Phòng 309, Tầng 3, Toà Nhà Văn Phòng Tổng Hợp, Khu Công Nghiệp An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Yang, Yun. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế TP Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 73 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Bca - Thăng Long Tại Hải Phòng - đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH New Energy Shenran (Việt Nam), mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH New Energy Shenran (Việt Nam) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SHENRAN (VIETNAM) NEW ENERGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SHENRAN (VIETNAM) NEW ENERGY CO., LTD |
| Mã số thuế | 0202259044 |
| Địa chỉ | Phòng 309, Tầng 3, Toà Nhà Văn Phòng Tổng Hợp, Khu Công Nghiệp An Dương, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Phòng 309, Tầng 3, Toà Nhà Văn Phòng Tổng Hợp, Khu Công Nghiệp An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Yang, Yun |
| Điện thoại | 0225 375 288 |
| Ngày hoạt động | 09/10/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế TP Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết : Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514, 516) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (Không hoạt động tại trụ sở) (CPC 884, 885) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Dịch vụ thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512, 513) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Dịch vụ thi công xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng và công trình khác (CPC 512, 513) |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Dịch vụ tháo dỡ (CPC 511, 515, 518) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ định hình và giải phóng mặt bằng (CPC 511, 515, 518) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt hệ thống điện (CPC 514, 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt, lắp dựng sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (CPC 514, 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết : Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514, 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện công trình và các công trình thi công khác (CPC 517) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác như : Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Lắp dựng và dỡ bỏ giàn giáo (CPC 511) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ thiết kế xây dựng công trình ; Dịch vụ kiến trúc và dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8671, 8672, 8674) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật (CPC 8676 ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải) (CPC 8676) |