4101393851 - Công Ty TNHH Ant (Mv)
Công Ty TNHH Ant (Mv) (tên quốc tế: ASIA NUTRITION TECHNOLOGIES (MV) CO., LTD; tên viết tắt: ANT (MV) CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101393851. Trụ sở đăng ký tại Lô A1.5 Và Lô A1.6, Kcn Nhơn Hòa, Phường Nhơn Hòa, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Su Meng Chih. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bình Định - VP Chi cục Thuế khu vực XIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/09/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Thanh Bình – Cao Nguyên - đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Ant (Mv) ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Ant (Mv) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ASIA NUTRITION TECHNOLOGIES (MV) CO., LTD |
| Tên viết tắt | ANT (MV) CO., LTD |
| Mã số thuế | 4101393851 |
| Địa chỉ |
Lô A1.5 Và Lô A1.6, Kcn Nhơn Hòa, Phường Nhơn Hòa, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Su Meng Chih
Ngoài ra Su Meng Chih còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0256 383 838 |
| Ngày hoạt động | 26/09/2012 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bình Định - VP Chi cục Thuế khu vực XIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất và phân phối thức ăn chăn nuôi; sản xuất phụ gia thức ăn chăn nuôi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi, gia công chăn nuôi lợn đực giống, lợn nái, lợn thịt, lợn sữa; sản xuất tinh dịch lợn (không thực hiện tại trụ sở chính). |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi, gia công chăn nuôi gà vịt giống, gà vịt đẻ, gà vịt thịt, gà vịt thịt thương phẩm (không thực hiện tại trụ sở chính). |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Cung cấp con giống, trang thiết bị chuồng trại, công cụ chăn nuôi, đề phòng chữa bệnh cho gia súc, gia cầm |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất và phân phối thức ăn chăn nuôi; sản xuất phụ gia thức ăn chăn nuôi |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản Xuất thuốc thú y thủy sản. Sản xuất chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản Xuất sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi gia súc, gia cầm. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán nông sản, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gồm: Bắp (ngô), khoai mì lát, đậu nành hạt, đậu nành xử lý nhiệt, bã đậu nành, bã dầu hạt cải, bã dầu cọ, bột cá, bột tôm, bột thịt, lúa mì, bột sữa và các nguyên liệu, các chất phụ gia trong sản xuất thức ăn gia súc. Bán buôn động vật sống ( trừ động vật thuộc Danh mục cấm và hạn chế kinh doanh theo quy định của pháp luật). |