0102816622-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Gmp Tại Hưng Yên
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Gmp Tại Hưng Yên là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0102816622-001. Trụ sở đăng ký tại Đội 4, Thôn 2, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Văn Khánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/03/2019 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 346 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Nam Tùng - đã hoạt động được 28 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Gmp Tại Hưng Yên ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Gmp Tại Hưng Yên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0102816622-001 |
| Địa chỉ | Đội 4, Thôn 2, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Đội 4, Thôn 2, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Văn Khánh |
| Điện thoại | 0912 859 655 |
| Ngày hoạt động | 05/03/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng Mua bán sơn các loại; Mua bán gỗ, cửa chống cháy, cửa nhựa, cửa gỗ, cửa nhôm kính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Chi tiết: Sản xuất gỗ, cửa gỗ; |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, cơ sở hạ tầng, bưu chính viễn thông, trạm điện và đường dây tải điện đến 110 KV; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp nền, mặt bằng xây dựng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: , điện tử; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh ô tô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Kinh doanh xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Kinh doanh phụ tùng và bộ phận phụ trợ ô tô, xe máy; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh máy móc, thiết bị phục vụ công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải, thuỷ lợi, môi trường, khoa học kỹ thuật, dầu khí, máy dân dụng, máy công nghiệp, máy xây dựng, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, thiết bị điều khiển tự động, các loại động cơ điện, động cơ đốt trong, thiết bị chống đột nhập, phòng chống cháy nổ, thiết bị giám sát, thiết bị tin học, công nghệ thông tin, thiết bị viễn thông, thiết bị nội ngoại thất, thiết bị y tế, thiết bị âm thanh, thiết bị chiếu sáng, thiết bị giáo dục, thiết bị văn phòng, máy văn phòng, máy tính, máy photocopy, văn phòng phẩm và quà lưu niệm; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán kim loại, cấu kiện thép, thép, kim loại màu, |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng Mua bán sơn các loại; Mua bán gỗ, cửa chống cháy, cửa nhựa, cửa gỗ, cửa nhôm kính |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hoá chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm); Mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Trừ loại Nhà nước cấm); Kinh doanh nguyên phụ liệu và sản phẩm ngành dệt may, vải, quần áo, da; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ trông giữ hàng hoá, lưu kho bãi (Không bao gồm kinh doanh bất động sản); |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hoá; Dịch vụ giao nhận hàng hoá; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ uỷ thác xuất, nhập khẩu; Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |