2803009109 - Công Ty TNHH Bất Động Sản Và Phát Triển Đô Thị Nghi Sơn
Công Ty TNHH Bất Động Sản Và Phát Triển Đô Thị Nghi Sơn là doanh nghiệp có mã số thuế 2803009109. Trụ sở đăng ký tại Lô 1 Khu Tái Định Cư Hải Yến, Phường Nguyên Bình, Thị Xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Châu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Thanh Hóa - VP Chi cục Thuế khu vực X. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/01/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Well Union - đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bất Động Sản Và Phát Triển Đô Thị Nghi Sơn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Bất Động Sản Và Phát Triển Đô Thị Nghi Sơn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803009109 |
| Địa chỉ |
Lô 1 Khu Tái Định Cư Hải Yến, Phường Nguyên Bình, Thị Xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Châu |
| Điện thoại | 0922 558 877 |
| Ngày hoạt động | 06/01/2022 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Thanh Hóa - VP Chi cục Thuế khu vực X |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng các khu công nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản và quyền sử dụng đất |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: đầu tư phát triển đô thị |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, Giao thông, Thuỷ lợi, Thuỷ điện, hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước), thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, Lắp đặt thiết bị công nghệ; Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế Nội ngoại thất công trình, giao thông, công trình cấp nước, hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Tư vấn quản lý thi công xây dựng công trình, Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng; Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước và môi trường, công trình điện, bản vẽ kỹ thuật thi công, dự toán công trình; Khảo sát địa hình, khảo sát Thuỷ văn công trình xây dựng; |