4300459419-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Đô
Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Đô là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 4300459419-001. Trụ sở đăng ký tại 738A Quang Trung, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Xuân Đông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Quảng Ngãi - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/10/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Lắp Hữu Phước - đã hoạt động được 25 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Đô ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Đô | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300459419-001 |
| Địa chỉ | 738A Quang Trung, Phường Chánh Lộ, Thành Phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 738A Quang Trung, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Võ Xuân Đông
Ngoài ra Võ Xuân Đông còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0914 321 717 |
| Ngày hoạt động | 25/10/2012 |
| Quản lý bởi | Thành phố Quảng Ngãi - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: trồng - Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt - Xây dựng công trình thủy lợi - Xay dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |