1001182509 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Đầu Tư Hà Thành Udic
Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Đầu Tư Hà Thành Udic là doanh nghiệp có mã số thuế 1001182509. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Hiệp, Xã Minh Thọ, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Khắc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Quỳnh Phụ - Đội Thuế liên huyện Quỳnh Phụ - Hưng Hà. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/01/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 190 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Tập Đoàn Geleximco - Công Ty CP Tại Thái Bình - đã hoạt động được 25 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Đầu Tư Hà Thành Udic trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Đầu Tư Hà Thành Udic | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1001182509 |
| Địa chỉ | Thôn An Hiệp, Xã Quỳnh Giao, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam Thôn An Hiệp, Xã Minh Thọ, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Quang Khắc
Ngoài ra Nguyễn Quang Khắc còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0988 914 612 |
| Ngày hoạt động | 21/01/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Quỳnh Phụ - Đội Thuế liên huyện Quỳnh Phụ - Hưng Hà |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị phòng cháy chữa cháy, sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp khác |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, tăng áp, hút khói cho các công trình |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống báo động chống trộm, chuông báo cháy, đầu báo cháy dạng điểm, đầu báo khói dạng beam, đầu báo nhiệt cố định, đầu báo nhiệt gia tăng, đầu báo ga, đầu báo lửa, bảng hiển thị, chuông còi đèn báo cháy, đèn chỉ lối thoát hiểm, đèn chiếu sáng trong trường hợp khẩn cấp, bộ quay số điện thoại tự động, các loại modunle địa chỉ, bình CC, bơm CC, vòi CC |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy, tăng áp, hút khói cho các công trình |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Công trình xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ); Công trình xây dựng Thủy lợi, thủy điện; Giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp, lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ cấp thoát nước; - Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, xử lý chất thải; Thiết kế lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng loại công trình cấp, thoát nước, vệ sinh môi trường, xử lý chất thải. - Tư vấn, thiết kế các công trình dân dụng; tư vấn, thiết kế công trình công nghiệp; tư vấn, thiết kế công trình thủy lợi: hồ chứa nước, kênh mương tưới tiêu; tư vấn, thiết kế công trình đường bộ; tư vấn, thiết kế cấp thoát nước; tư vấn, thiết kế quy hoạch xây dựng; tư vấn, thiết kế kiến trúc công trình; tư vấn, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy; giám sát công tác hoàn thiện hệ thống phòng cháy chữa cháy. - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công (chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; Thiết kế điện - cơ điện công trình Thiết kế thông gió cấp thoát nhiệt Thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng; Quản lý dự án các công trình xây dựng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội chợ, hội nghị, hội thảo |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao (trừ hoạt động đua chó, đua ngựa) |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác (trừ hoạt động của các chuồng nuôi ngựa đua, các chuồng nuôi chó; trừ hoạt động hỗ trợ cho săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí) |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |