0400513870 - Công Ty Cổ Phần Cầu Đường Đà Nẵng
Công Ty Cổ Phần Cầu Đường Đà Nẵng (tên quốc tế: DA NANG BRIDGE AND ROAD JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0400513870. Trụ sở đăng ký tại 62 Phạm Hữu Kính, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thành Được. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đà Nẵng - Thuế Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/01/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 48 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Hữu Hay - đã hoạt động được 19 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cầu Đường Đà Nẵng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Cầu Đường Đà Nẵng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DA NANG BRIDGE AND ROAD JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0400513870 |
| Địa chỉ |
62 Phạm Hữu Kính, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Thành Được |
| Ngày hoạt động | 02/01/2020 |
| Quản lý bởi | Đà Nẵng - Thuế Thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa, xây dựng các công trình đường bộ. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất vật liệu phục vụ trong công tác xây dựng các công trình giao thông. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị chuyên dùng. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa, xây dựng các công trình đường bộ. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa công trình đường thủy nội địa, cảng. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa công trình đường thủy nội địa, cảng. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa, xây dựng các công trình bến bãi; Xây dựng các công trình giao thông, đèn tín hiệu, các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lắp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Quản lý các công trình giao thông đường bộ, đường thủy nội địa, cảng và bến cảng. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Dịch vụ bãi đỗ. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật tư, vật liệu phục vụ trong công tác xây dựng các công trình giao thông. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ bãi đỗ. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát các công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật đô thị; tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường; kiểm định xây dựng công trình cầu, đường |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện các dịch vụ về công trình giao thông, thoát nước; Thực hiện các dịch vụ khác liên quan đến lĩnh vực giao thông và hạ tầng kỹ thuật đô thị. |