0801079354 - Công Ty Cổ Phần Xử Lý Nước Và Môi Trường Tân Đại Minh
Công Ty Cổ Phần Xử Lý Nước Và Môi Trường Tân Đại Minh (tên quốc tế: TAN DAI MINH WATER TREATMENT AND ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TAN DAI MINH WTAEN JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801079354. Trụ sở đăng ký tại Thôn 4, Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Duẩn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thanh Hà - Đội Thuế liên huyện Nam Thanh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/03/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 33 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Long Hải - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xử Lý Nước Và Môi Trường Tân Đại Minh qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xử Lý Nước Và Môi Trường Tân Đại Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN DAI MINH WATER TREATMENT AND ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAN DAI MINH WTAEN JSC |
| Mã số thuế | 0801079354 |
| Địa chỉ | Thôn 4, Xã Thanh Tân, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn 4, Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Duẩn |
| Ngày hoạt động | 27/03/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Thanh Hà - Đội Thuế liên huyện Nam Thanh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước uống tinh khiết |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước uống tinh khiết |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy lọc nước |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc và thiết bị máy lọc nước |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Xử lý nước sinh hoạt |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: không cồn |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy lọc nước |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường nước |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ trong lĩnh sản xuất nước uống tinh khiết, xử lý nước |