3400638730 - Công Ty TNHH Đức Nhân Tâm
Công Ty TNHH Đức Nhân Tâm (tên viết tắt: CÔNG TY ĐỨC NHÂN TÂM) là doanh nghiệp có mã số thuế 3400638730. Trụ sở đăng ký tại 355 Đt 766, Thôn 1, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Đức Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Đức Linh - Tánh Linh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/12/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 155 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Trường Phát - đã hoạt động được 22 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đức Nhân Tâm trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đức Nhân Tâm | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY ĐỨC NHÂN TÂM |
| Mã số thuế | 3400638730 |
| Địa chỉ | 355 Đt 766, Thôn 1, Xã Đức Chính, Huyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam 355 Đt 766, Thôn 1, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Đức Dũng |
| Điện thoại | 0913 667 119 |
| Ngày hoạt động | 18/12/2008 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Đức Linh - Tánh Linh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng các dịch vụ xử lý, gia công bằng kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu các dịch vụ xử lý, gia công bằng kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (Xây dựng công trình đường bộ) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông- lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (quản lý dự án, thẩm tra thiết kế kỹ thuật dự toán các công trình dân dụng và công nghiệp, lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị) |