2300944080 - Công Ty CP Bê Tông Nhựa Đại Phát
Công Ty CP Bê Tông Nhựa Đại Phát (tên quốc tế: DAI PHAT ASPHALT CONCRETE JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300944080. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 13, Ngõ 52, Khu Phố Thượng, Phường Từ Sơn, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Từ Sơn - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/07/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 125 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Lam Sơn - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty CP Bê Tông Nhựa Đại Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty CP Bê Tông Nhựa Đại Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI PHAT ASPHALT CONCRETE JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 2300944080 |
| Địa chỉ | Số Nhà 13, Ngõ 52, Khu Phố Thượng, Phường Đình Bảng, Thành Phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Số Nhà 13, Ngõ 52, Khu Phố Thượng, Phường Từ Sơn, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc Anh |
| Điện thoại | 0222 384 057 |
| Ngày hoạt động | 29/07/2016 |
| Quản lý bởi | Tp. Từ Sơn - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông nhựa các loại. |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa thiết bị máy công trình. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng.) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |