2600988201 - Công Ty TNHH Chè Thái Hưng
Công Ty TNHH Chè Thái Hưng là doanh nghiệp có mã số thuế 2600988201. Trụ sở đăng ký tại Khu Đá Thờ, Xã Phú Khê, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Chung Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Cẩm Khê - Đội Thuế liên huyện Cẩm Khê - Yên Lập. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/10/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 46 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Gạch Men Itc - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chè Thái Hưng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Chè Thái Hưng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2600988201 |
| Địa chỉ | Khu Đá Thờ, Xã Hương Lung, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Khu Đá Thờ, Xã Phú Khê, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Chung Hưng |
| Điện thoại | 0989 418 271 |
| Ngày hoạt động | 27/10/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Cẩm Khê - Đội Thuế liên huyện Cẩm Khê - Yên Lập |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; Sản xuất các sản phẩm cà phê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; Sản xuất các sản phẩm cà phê |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh chè, cà phê, rau quả, nông lâm sản, thủy sản, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn sơn, vécni |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi,.. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; xây dựng; văn phòng (kể cả máy vi tính) |